OOni.

Lịch âm ngày 16 tháng 9 năm 1805

Nhằm ngày 24 tháng 7 nhuận năm Ất Sửu âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

16

Tháng 09 năm 1805

Thứ Hai

Âm lịch

24

Tháng 7 nhuận năm Ất Sửu

Ngày Giáp Tuất - Tháng Giáp Thân (nhuận)

Khí ngày: Xấu -4 điểm · Ngày hắc đạo (Thiên Lao)

Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Trừ (cát) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày cát · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 8 sao xấu

Kiêng: cưới hỏi, chôn cất, mộ phần, động thổ, xây sửa nhà, xuất hành, đi xa

Mệnh ngày: Sơn Đầu Hỏa

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiTránh
Khai trương, buôn bánBình thường
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcBình thường

Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)

Tiết khí: Bạch lộ

Tháng 09 - 1805

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 16-9-1805

Ngày âm lịchNgày 24 tháng 7 nhuận năm Ất Sửu

Tháng nhuận là tháng được thêm vào để năm âm khỏi lệch dần so với năm dương.

Can chi

Ngày Giáp Tuất

Tháng Giáp Thân (nhuận)

Năm Ất Sửu

Tiết khíBạch lộ
Ngũ hành nạp âm

Sơn Đầu Hỏa, hành Hỏa (ngày cát trung bình)

Lửa trên đỉnh núi, sáng xa nhưng dễ bị gió lay.

Tuổi cần lưu ý: Mậu Thìn, Canh Thìn

Thập nhị kiến trừ

Trực Trừ

Trừ nghĩa là bỏ đi cái cũ. Trực này hợp với việc dọn dẹp, chấm dứt, thay mới.

Nên: Dọn nhà, chữa bệnh, cúng giải hạn, phá dỡ công trình cũ, thanh toán nợ nần.

Kiêng: Khai trương, cưới hỏi, ký kết lâu dài, xuất hành đường xa.

Nhị thập bát tú

Sao Tâm - Xấu (Hung tú)

Tướng tinh con chồn

Sao Tâm tuy ở giữa chòm nhưng tính nóng, dễ sinh chuyện bất ngờ.

Nên: Việc thiện, cúng lễ.

Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, đi xa, kiện tụng, an táng.

Khổng Minh lục diệu

Đại An (cát)

Yên ổn bậc nhất. Mọi việc bình an, hợp giữ nguyên hiện trạng hơn là thay đổi lớn.

Sao tốt trong ngày

Thiên Phú (Trực Mãn): Chủ về của cải đầy đủ, hợp mở kho nhập hàng.

Thiên Quan: Hợp việc nhậm chức, thi cử, giấy tờ hành chính.

Lộc Khố: Kho lộc, hợp nhập kho, cất giữ, thu tiền.

Kính Tâm: Chủ về lòng thành, hợp cúng bái và lễ nghĩa.

Tư Mệnh Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ mệnh, hợp việc quan trọng của đời người.

Sao xấu trong ngày

Thổ Ôn (Thiên Cẩu): Kỵ động thổ, đào giếng, xây cất.

Thiên Tặc: Trộm cắp, kỵ mở kho, nhập hàng, cất giữ của.

Trùng Phục: Cùng nhóm Trùng Tang, kỵ chôn cất và việc hiếu.

Quả Tú: Đi cùng Cô Thần, kỵ hôn nhân.

Tam Tang: Ba tang, kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng.

Ly Sàng: Chủ sự chia lìa, kỵ cưới hỏi và dựng giường.

Âm Thác: Sai lệch phần âm, kỵ cưới hỏi và việc hiếu.

Quỷ Khốc: Kỵ tế tự và mai táng.

Các ngày kỵ

Trùng Phục: Cùng nhóm với Trùng tang, cũng kiêng chôn cất và việc hiếu.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Bắc

Tài Thần: hướng Đông Nam

Tránh hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Hảo Thương

Kho tốt. Hợp buôn bán và tích trữ.

Khung Lưu Liên. Đi dễ bị giữ chân, nên trừ hao thời gian về.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp: Bất khai thương tài vật hao vong. Không nên mở kho xuất tiền, của dễ hao mà khó thu lại.

Tuất: Bất cật khuyển tác quái thượng sàng. Không nên ăn thịt chó, dân gian cho là phạm.