Lịch âm ngày 8 tháng 3 năm 1809
Nhằm ngày 23 tháng 1 năm Kỷ Tỵ âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
8
Tháng 03 năm 1809
Thứ Tư
Âm lịch
23
Tháng 1 năm Kỷ Tỵ
Ngày Quý Mùi - Tháng Bính Dần
Ngày Quốc tế Phụ nữ
Khí ngày: Tốt +6 điểm · Ngày hoàng đạo (Bảo Quang)
Ngày hoàng đạo (Bảo Quang) · Trực Định (cát) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày hung · Ngọc hạp: 3 sao tốt / 1 sao xấu
Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư
Mệnh ngày: Dương Liễu Mộc
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Kinh trập
Tháng 03 - 1809
›Chi tiết ngày 8-3-1809
| Ngày âm lịch | Ngày 23 tháng 1 năm Kỷ Tỵ |
| Can chi | Ngày Quý Mùi Tháng Bính Dần Năm Kỷ Tỵ |
| Tiết khí | Kinh trập |
| Lễ và sự kiện | Ngày Quốc tế Phụ nữ |
| Ngũ hành nạp âm | Dương Liễu Mộc, hành Mộc (ngày hung) Cây dương liễu, mềm dẻo nên chịu được gió lớn. Tuổi cần lưu ý: Đinh Sửu, Tân Sửu |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Định Định nghĩa là yên vị. Hợp với việc muốn giữ lâu dài, không thay đổi. Nên: Cưới hỏi, ký hợp đồng, nhận việc, đặt bàn thờ, mua bán ruộng đất. Kiêng: Kiện tụng, đi xa, phẫu thuật, tranh chấp. |
| Nhị thập bát tú | Sao Bích - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con rái cá Sao Bích chủ về tường vách vững chãi, hợp việc dựng xây. Nên: Làm nhà, xây tường, cưới hỏi, khai trương, nhập học. Kiêng: Đi thuyền đường xa. |
| Khổng Minh lục diệu | Không Vong (hung) Trống rỗng. Việc dễ thành công cốc, nên hoãn quyết định quan trọng. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Thành: Giúp việc đang dở được hoàn tất. Kính Tâm: Chủ về lòng thành, hợp cúng bái và lễ nghĩa. Ngọc Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo quý hiển, hợp thi cử và việc văn thư. |
| Sao xấu trong ngày | Thiên Ôn: Bệnh dịch, kỵ làm nhà, chữa bệnh, nhập trạch. |
| Các ngày kỵ | Nguyệt Kỵ: Ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch. Cộng các chữ số đều ra 5, ứng với chữ trung cung, nên kiêng xuất hành và khai trương. Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Nam Tài Thần: hướng Chính Tây Tránh hướng Tây Bắc vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Đạo Tặc Trộm cướp. Kỵ mang nhiều tiền của khi ra khỏi nhà. Khung Đại An. Ra đi bình an, hợp việc thăm hỏi và giao dịch nhỏ. |
| Bành Tổ bách kỵ | Quý: Bất từ tụng lí nhược địch cường. Không nên kiện tụng tố cáo, việc dễ quay ngược lại mình. Mùi: Bất phục dược độc khí nhập tràng. Không nên uống thuốc chữa bệnh, thuốc kém công hiệu. |