OOni.

Lịch âm ngày 1 tháng 12 năm 1810

Nhằm ngày 5 tháng 11 năm Canh Ngọ âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

1

Tháng 12 năm 1810

Thứ Bảy

Âm lịch

5

Tháng 11 năm Canh Ngọ

Ngày Bính Thìn - Tháng Mậu Tý

Ngày thế giới phòng chống AIDS

Khí ngày: Tốt +5 điểm · Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)

Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Chấp (cát) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 2 sao xấu

Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa

Mệnh ngày: Sa Trung Thổ

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiNên
Khai trương, buôn bánTránh
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcBình thường

Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)

Tiết khí: Tiểu tuyết

Tháng 12 - 1810

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 1-12-1810

Ngày âm lịchNgày 5 tháng 11 năm Canh Ngọ
Can chi

Ngày Bính Thìn

Tháng Mậu Tý

Năm Canh Ngọ

Tiết khíTiểu tuyết
Lễ và sự kiện

Ngày thế giới phòng chống AIDS

Ngũ hành nạp âm

Sa Trung Thổ, hành Thổ (ngày cát)

Đất pha cát, tơi xốp, cần vun đắp thêm mới chắc.

Tuổi cần lưu ý: Canh Tuất, Nhâm Tuất

Thập nhị kiến trừ

Trực Chấp

Chấp nghĩa là nắm giữ. Ngày của sự cầm nắm, thu về, giữ chặt.

Nên: Thu nợ, bắt giữ, làm hàng rào, nhập kho, cưới hỏi.

Kiêng: Xuất tiền lớn, mở cửa hàng, dời nhà, đi xa.

Nhị thập bát tú

Sao Đê - Xấu (Hung Tú)

Tướng tinh con Lạc Đà

Sao Đê chủ về chìm xuống, việc dễ trì trệ giữa chừng.

Nên: Việc nhỏ, sửa chữa vặt.

Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, đi thuyền, khai trương, an táng.

Khổng Minh lục diệu

Xích Khẩu (hung)

Miệng đỏ. Dễ sinh cãi cọ, nên tránh tranh luận và ký kết vội.

Sao tốt trong ngày

Thiên Phúc: Chủ về phúc lộc, tốt cho cầu tự, cưới hỏi, tế lễ.

Nguyệt Không: Hợp việc sửa bếp, dựng giường, thay đổi trong nhà.

Minh Tinh: Sao sáng, hợp mọi việc; gặp Thiên Lao Hắc Đạo cùng ngày thì giảm tốt.

Thánh Tâm: Hợp tế lễ, cầu phúc, việc tâm linh.

Tam Hợp: Ba chi hợp nhau, hợp kết giao, cưới hỏi, ký kết.

Sao xấu trong ngày

Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Hao lớn, kỵ xuất tiền và mở mang làm ăn.

Thiên Lao Hắc Đạo: Hắc đạo chủ giam cầm, kỵ mọi việc đại sự.

Các ngày kỵ

Nguyệt Kỵ: Ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch. Cộng các chữ số đều ra 5, ứng với chữ trung cung, nên kiêng xuất hành và khai trương.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Tây Nam

Tài Thần: hướng Chính Đông

Tránh hướng Chính Đông vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thiên Tặc

Trộm trời. Đi xa nên cẩn thận tiền của và giấy tờ.

Khung Tiểu Cát. Thuận cho việc vừa phải, cầu tài nhỏ được như ý.

Bành Tổ bách kỵ

Bính: Bất tu táo tất kiến hỏa ương. Không nên sửa bếp đắp lò, dễ sinh chuyện lửa khói.

Thìn: Bất khốc khấp tất chủ trọng tang. Không nên khóc than việc buồn, dễ kéo dài nỗi đau.