OOni.

Lịch âm ngày 12 tháng 5 năm 1811

Nhằm ngày 20 tháng 3 nhuận năm Tân Mùi âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

12

Tháng 05 năm 1811

Chủ Nhật

Âm lịch

20

Tháng 3 nhuận năm Tân Mùi

Ngày Mậu Tuất - Tháng Nhâm Thìn (nhuận)

Khí ngày: Tốt +6 điểm · Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)

Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Chấp (cát) · Sao bình tú (xấu) · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 4 sao tốt / 5 sao xấu

Kiêng: không phạm ngày kỵ nào

Mệnh ngày: Bình Địa Mộc

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiBình thường
Khai trương, buôn bánBình thường
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcTránh

Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)

Tiết khí: Lập hạ

Tháng 05 - 1811

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 12-5-1811

Ngày âm lịchNgày 20 tháng 3 nhuận năm Tân Mùi

Tháng nhuận là tháng được thêm vào để năm âm khỏi lệch dần so với năm dương.

Can chi

Ngày Mậu Tuất

Tháng Nhâm Thìn (nhuận)

Năm Tân Mùi

Tiết khíLập hạ
Ngũ hành nạp âm

Bình Địa Mộc, hành Mộc (ngày cát)

Cây đồng bằng, mọc đều và dễ nuôi trồng.

Tuổi cần lưu ý: Nhâm Thìn, Giáp Ngọ

Thập nhị kiến trừ

Trực Chấp

Chấp nghĩa là nắm giữ. Ngày của sự cầm nắm, thu về, giữ chặt.

Nên: Thu nợ, bắt giữ, làm hàng rào, nhập kho, cưới hỏi.

Kiêng: Xuất tiền lớn, mở cửa hàng, dời nhà, đi xa.

Nhị thập bát tú

Sao Tinh - Xấu (Bình Tú)

Tướng tinh con ngựa

Sao Tinh tuy sáng nhưng chóng tàn, việc thành nhanh mà cũng hỏng nhanh.

Nên: Việc gấp cần xong trong ngày.

Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, ký kết lâu dài, an táng.

Khổng Minh lục diệu

Tiểu Cát (cát)

Điều lành nhỏ. Ngày thuận cho việc vừa sức, không nên ôm việc quá lớn.

Sao tốt trong ngày

Thiên Xá: Sao xoá tội, hợp cầu an, giải hạn, hoà giải.

Thiên Mã (Lộc Mã): Chủ về đi lại, tốt cho xuất hành và chuyển nhà.

Phúc Sinh: Sinh phúc, hợp cầu tự, cưới hỏi, làm nhà.

Giải Thần: Chuyên hoá giải điều dữ, hợp cúng giải hạn và hoà giải tranh chấp.

Sao xấu trong ngày

Nguyệt Phá: Phá trong tháng, kỵ mọi việc dựng xây và ký kết.

Lục Bất Thành: Sáu việc không thành, kỵ khởi sự.

Cửu Không: Chín điều trống, kỵ cầu tài và xuất hành.

Bạch Hổ Hắc Đạo: Giờ hắc đạo, kỵ việc trọng đại.

Quỷ Khốc: Kỵ tế tự và mai táng.

Các ngày kỵKhông phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét
Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Nam

Tài Thần: hướng Chính Nam

Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Bạch Hổ Túc

Chân hổ. Nhẹ hơn nhưng vẫn nên giữ mình.

Khung Không Vong. Đi dễ về không, nên hoãn việc quan trọng.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu: Bất thụ điền điền chủ bất tường. Không nên nhận nhà nhận ruộng, sang tên dễ vướng mắc.

Tuất: Bất cật khuyển tác quái thượng sàng. Không nên ăn thịt chó, dân gian cho là phạm.