OOni.

Lịch âm ngày 30 tháng 3 năm 1819

Nhằm ngày 5 tháng 3 năm Kỷ Mão âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

30

Tháng 03 năm 1819

Thứ Ba

Âm lịch

5

Tháng 3 năm Kỷ Mão

Ngày Đinh Dậu - Tháng Mậu Thìn

Khí ngày: Bình thường 0 điểm · Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)

Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Phá (hung) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày hung · Ngọc hạp: 7 sao tốt / 2 sao xấu

Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa

Mệnh ngày: Sơn Hạ Hỏa

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiTránh
Khai trương, buôn bánTránh
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnBình thường
Ký kết, nhận việcBình thường

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)

Giờ hắc đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Xuân phân

Tháng 03 - 1819

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 30-3-1819

Ngày âm lịchNgày 5 tháng 3 năm Kỷ Mão
Can chi

Ngày Đinh Dậu

Tháng Mậu Thìn

Năm Kỷ Mão

Tiết khíXuân phân
Ngũ hành nạp âm

Sơn Hạ Hỏa, hành Hỏa (ngày cát trung bình)

Lửa chân núi, ấm áp và gần gũi, không phô trương.

Tuổi cần lưu ý: Tân Mão, Quý Mão

Thập nhị kiến trừ

Trực Phá

Phá nghĩa là vỡ. Đây là trực xấu nhất trong mười hai, khắc với việc dựng xây.

Nên: Phá dỡ nhà cũ, dỡ bỏ vật hỏng, chữa răng, trị bệnh dai dẳng.

Kiêng: Hầu hết việc lớn: cưới hỏi, khai trương, làm nhà, ký kết, xuất hành.

Nhị thập bát tú

Sao Chủy - Xấu (Hung Tú)

Tướng tinh con khỉ

Sao Chủy tính nhọn và ngắn, việc khó bền.

Nên: Việc nhỏ, sửa chữa vặt.

Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, khai trương, an táng.

Khổng Minh lục diệu

Lưu Liên (hung)

Dây dưa kéo dài. Việc dễ chậm trễ, nên trừ hao thời gian.

Sao tốt trong ngày

Thiên Đức Hợp: Đi kèm Thiên Đức, làm việc gì cũng dễ xuôi.

Nguyệt Đức Hợp: Cùng nhóm Nguyệt Đức, tăng thêm phần thuận lợi cho mọi việc.

Địa Tài: Cùng nghĩa với Thiên Tài nhưng ứng ở đất đai, hợp mua bán nhà cửa ruộng vườn.

Nguyệt Giải: Sao hoá giải, làm nhẹ bớt sao xấu cùng ngày.

Phổ Hộ (Hội Hộ): Che chở rộng khắp, hợp mọi việc chung.

Lục Hợp: Sáu hợp, hợp việc kết đôi và hoà giải.

Kim Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về nhà cửa, hợp làm nhà và an cư.

Sao xấu trong ngày

Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi.

Ly Sàng: Chủ sự chia lìa, kỵ cưới hỏi và dựng giường.

Các ngày kỵ

Nguyệt Kỵ: Ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch. Cộng các chữ số đều ra 5, ứng với chữ trung cung, nên kiêng xuất hành và khai trương.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Chính Nam

Tài Thần: hướng Chính Đông

Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Huyền Vũ

Rùa rắn đen. Chủ mất mát, cẩn thận của cải khi ra ngoài.

Khung Tốc Hỷ. Đi sớm về sớm, tin vui thường đến nhanh.

Bành Tổ bách kỵ

Đinh: Bất thế đầu đầu chủ sanh sang. Không nên cạo tóc hay việc động tới đầu tóc.

Dậu: Bất hội khách tân chủ hữu thương. Không nên tiếp khách mở tiệc, dễ sinh chuyện rượu chè.