Lịch âm ngày 17 tháng 11 năm 1820
Nhằm ngày 12 tháng 10 năm Canh Thìn âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
17
Tháng 11 năm 1820
Thứ Sáu
Âm lịch
12
Tháng 10 năm Canh Thìn
Ngày Ất Mùi - Tháng Đinh Hợi
Khí ngày: Tốt +4 điểm · Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành (cát) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày hung · Ngọc hạp: 7 sao tốt / 2 sao xấu
Kiêng: không phạm ngày kỵ nào
Mệnh ngày: Sa Trung Kim
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Lập đông
Tháng 11 - 1820
›Chi tiết ngày 17-11-1820
| Ngày âm lịch | Ngày 12 tháng 10 năm Canh Thìn |
| Can chi | Ngày Ất Mùi Tháng Đinh Hợi Năm Canh Thìn |
| Tiết khí | Lập đông |
| Ngũ hành nạp âm | Sa Trung Kim, hành Kim (ngày cát trung bình) Vàng trong cát, phải sàng lọc kỹ mới thấy. Tuổi cần lưu ý: Kỷ Sửu, Quý Sửu |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Thành Thành nghĩa là nên việc. Một trong những trực tốt nhất, hợp mọi việc muốn thành. Nên: Khai trương, nhập học, cưới hỏi, làm nhà, ký kết, đi xa. Kiêng: Kiện tụng, tranh cãi. |
| Nhị thập bát tú | Sao Cang - Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con Rồng Sao Cang tính cứng, dễ sinh va chạm và tranh chấp. Nên: Cắt cỏ, dọn vườn, việc nhỏ trong nhà. Kiêng: Cưới hỏi, khai trương, làm nhà, đi xa, kiện tụng. |
| Khổng Minh lục diệu | Xích Khẩu (hung) Miệng đỏ. Dễ sinh cãi cọ, nên tránh tranh luận và ký kết vội. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Đức: Sao đại cát, che chở cho việc lớn nhỏ trong ngày. Thiên Hỷ: Chủ về việc vui, rất hợp cưới hỏi và mừng nhà mới. Nguyệt Tài: Tài lộc trong tháng, hợp khai trương buôn bán. Nguyệt Ân: Ơn trên trong tháng, hợp cầu phúc và việc gia đạo. Phúc Sinh: Sinh phúc, hợp cầu tự, cưới hỏi, làm nhà. Tam Hợp: Ba chi hợp nhau, hợp kết giao, cưới hỏi, ký kết. Minh Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về sáng sủa, hợp gặp gỡ người trên. |
| Sao xấu trong ngày | Vãng Vong (Thổ Kỵ): Đi là mất, kỵ xuất hành và cưới hỏi. Cô Thần: Chủ sự lẻ loi, kỵ cưới hỏi và kết giao. |
| Các ngày kỵ | Không phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Bắc Tài Thần: hướng Đông Nam Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Hảo Thương Kho tốt. Hợp buôn bán và tích trữ. Khung Tiểu Cát. Thuận cho việc vừa phải, cầu tài nhỏ được như ý. |
| Bành Tổ bách kỵ | Ất: Bất tải thực thiên chu bất trưởng. Không nên gieo trồng, cây khó bén rễ. Mùi: Bất phục dược độc khí nhập tràng. Không nên uống thuốc chữa bệnh, thuốc kém công hiệu. |