OOni.

Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 1821

Nhằm ngày 11 tháng 8 năm Tân Tỵ âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

6

Tháng 09 năm 1821

Thứ Năm

Âm lịch

11

Tháng 8 năm Tân Tỵ

Ngày Mậu Tý - Tháng Đinh Dậu

Khí ngày: Tốt +5 điểm · Ngày hoàng đạo (Thanh Long)

Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Định (cát) · Sao bình tú (xấu) · Lục diệu: ngày cát · Ngọc hạp: 4 sao tốt / 5 sao xấu

Kiêng: không phạm ngày kỵ nào

Mệnh ngày: Phích Lịch Hỏa

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiBình thường
Khai trương, buôn bánBình thường
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnBình thường
Ký kết, nhận việcNên

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)

Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Xử thử

Tháng 09 - 1821

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 6-9-1821

Ngày âm lịchNgày 11 tháng 8 năm Tân Tỵ
Can chi

Ngày Mậu Tý

Tháng Đinh Dậu

Năm Tân Tỵ

Tiết khíXử thử
Ngũ hành nạp âm

Phích Lịch Hỏa, hành Hỏa (ngày cát trung bình)

Lửa sấm sét, mạnh và bất ngờ, đến nhanh đi cũng nhanh.

Tuổi cần lưu ý: Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ

Thập nhị kiến trừ

Trực Định

Định nghĩa là yên vị. Hợp với việc muốn giữ lâu dài, không thay đổi.

Nên: Cưới hỏi, ký hợp đồng, nhận việc, đặt bàn thờ, mua bán ruộng đất.

Kiêng: Kiện tụng, đi xa, phẫu thuật, tranh chấp.

Nhị thập bát tú

Sao Khuê - Xấu (Bình Tú)

Tướng tinh con chó sói

Sao Khuê tính thất thường, việc dễ trục trặc vào phút cuối.

Nên: Sửa chữa nhỏ, dọn dẹp.

Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, khai trương, đi xa.

Khổng Minh lục diệu

Đại An (cát)

Yên ổn bậc nhất. Mọi việc bình an, hợp giữ nguyên hiện trạng hơn là thay đổi lớn.

Sao tốt trong ngày

Thiên Xá: Sao xoá tội, hợp cầu an, giải hạn, hoà giải.

Thiên Quan: Hợp việc nhậm chức, thi cử, giấy tờ hành chính.

Dân Nhật: Ngày của dân, hợp việc chung và việc nhà thường ngày.

Tư Mệnh Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ mệnh, hợp việc quan trọng của đời người.

Sao xấu trong ngày

Thiên Lại: Kỵ kiện tụng và việc dính tới cửa quan.

Tiểu Hao: Hao nhỏ, kỵ chi tiêu lớn trong ngày.

Lục Bất Thành: Sáu việc không thành, kỵ khởi sự.

Hà khôi, Cẩu Giảo: Kỵ xuất hành và việc tranh chấp.

Vãng Vong (Thổ Kỵ): Đi là mất, kỵ xuất hành và cưới hỏi.

Các ngày kỵKhông phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét
Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Nam

Tài Thần: hướng Chính Nam

Tránh hướng Chính Bắc vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thiên Đường

Nhà trời. Ngày lành, xuất hành gặp điều may.

Khung Lưu Liên. Đi dễ bị giữ chân, nên trừ hao thời gian về.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu: Bất thụ điền điền chủ bất tường. Không nên nhận nhà nhận ruộng, sang tên dễ vướng mắc.

: Bất vấn bốc tự nhạ tai ương. Không nên bói toán cầu cơ, lời đoán khó tin.