Lịch âm ngày 28 tháng 6 năm 1824
Nhằm ngày 2 tháng 6 năm Giáp Thân âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
28
Tháng 06 năm 1824
Thứ Hai
Âm lịch
2
Tháng 6 năm Giáp Thân
Ngày Giáp Ngọ - Tháng Tân Mùi
Ngày gia đình Việt Nam
Khí ngày: Bình thường 0 điểm · Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh)
Ngày hoàng đạo (Tư Mệnh) · Trực Kiến · Sao hung tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 6 sao tốt / 6 sao xấu
Kiêng: mọi việc trọng đại, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư
Mệnh ngày: Sa Trung Kim
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Hạ chí
Tháng 06 - 1824
›Chi tiết ngày 28-6-1824
| Ngày âm lịch | Ngày 2 tháng 6 năm Giáp Thân |
| Can chi | Ngày Giáp Ngọ Tháng Tân Mùi Năm Giáp Thân |
| Tiết khí | Hạ chí |
| Lễ và sự kiện | Ngày gia đình Việt Nam |
| Ngũ hành nạp âm | Sa Trung Kim, hành Kim (ngày cát) Vàng trong cát, phải sàng lọc kỹ mới thấy. Tuổi cần lưu ý: Mậu Tý, Nhâm Tý |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Kiến Kiến nghĩa là dựng lên, mở đầu. Đây là trực đứng đầu vòng mười hai, mang tính khởi sự. Nên: Nhận chức, khai trương, cưới hỏi, trồng cây, đi xa cầu tài, gặp gỡ người trên. Kiêng: Động thổ, đào giếng, lợp nhà, chôn cất. |
| Nhị thập bát tú | Sao Tâm - Xấu (Hung tú) Tướng tinh con chồn Sao Tâm tuy ở giữa chòm nhưng tính nóng, dễ sinh chuyện bất ngờ. Nên: Việc thiện, cúng lễ. Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, đi xa, kiện tụng, an táng. |
| Khổng Minh lục diệu | Lưu Liên (hung) Dây dưa kéo dài. Việc dễ chậm trễ, nên trừ hao thời gian. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Đức: Sao đại cát, che chở cho việc lớn nhỏ trong ngày. Nguyệt Đức: Sao lành bậc nhất trong tháng, hợp mọi việc. Thiên Xá: Sao xoá tội, hợp cầu an, giải hạn, hoà giải. Minh Tinh: Sao sáng, hợp mọi việc; gặp Thiên Lao Hắc Đạo cùng ngày thì giảm tốt. Cát Khánh: Chủ về điều mừng, hợp lễ lạt và việc vui. Lục Hợp: Sáu hợp, hợp việc kết đôi và hoà giải. |
| Sao xấu trong ngày | Thiên Lại: Kỵ kiện tụng và việc dính tới cửa quan. Thụ Tử: Sao rất xấu, kỵ hầu hết việc lớn trừ săn bắt. Vãng Vong (Thổ Kỵ): Đi là mất, kỵ xuất hành và cưới hỏi. Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Chuyển sát trong tháng, kỵ động thổ. Ly Sàng: Chủ sự chia lìa, kỵ cưới hỏi và dựng giường. Thiên Lao Hắc Đạo: Hắc đạo chủ giam cầm, kỵ mọi việc đại sự. |
| Các ngày kỵ | Thụ Tử: Ngày rất xấu, kiêng gần như mọi việc lớn, chỉ trừ săn bắt và diệt trừ. Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Bắc Tài Thần: hướng Đông Nam Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Bạch Hổ Đầu Đầu hổ trắng. Ngày dữ, tránh đi xa và tranh chấp. Khung Tốc Hỷ. Đi sớm về sớm, tin vui thường đến nhanh. |
| Bành Tổ bách kỵ | Giáp: Bất khai thương tài vật hao vong. Không nên mở kho xuất tiền, của dễ hao mà khó thu lại. Ngọ: Bất thiêm cái thất chủ canh trương. Không nên lợp mái che nhà, mái dễ dột. |