Lịch âm ngày 27 tháng 12 năm 1827
Nhằm ngày 10 tháng 11 năm Đinh Hợi âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
27
Tháng 12 năm 1827
Thứ Năm
Âm lịch
10
Tháng 11 năm Đinh Hợi
Ngày Tân Hợi - Tháng Nhâm Tý
Khí ngày: Bình thường -3 điểm · Ngày hắc đạo (Chu Tước)
Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế (hung) · Sao bình tú (tốt) · Lục diệu: tốt vừa · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 1 sao tốt / 2 sao xấu
Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư
Mệnh ngày: Thoa Xuyến Kim
Giờ hoàng đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Đông chí
Tháng 12 - 1827
›Chi tiết ngày 27-12-1827
| Ngày âm lịch | Ngày 10 tháng 11 năm Đinh Hợi |
| Can chi | Ngày Tân Hợi Tháng Nhâm Tý Năm Đinh Hợi |
| Tiết khí | Đông chí |
| Ngũ hành nạp âm | Thoa Xuyến Kim, hành Kim (ngày cát) Vàng làm trang sức, tinh xảo và mang tính lễ nghi. Tuổi cần lưu ý: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Bế Bế nghĩa là đóng lại. Ngày của sự khép kín, dừng lại. Nên: Đắp đập, lấp lỗ, xây tường bao, cất giữ của cải, an táng. Kiêng: Khai trương, chữa mắt, phẫu thuật, xuất hành, cưới hỏi. |
| Nhị thập bát tú | Sao Tỉnh - Tốt (Bình Tú) Tướng tinh con dê trừu Sao Tỉnh chủ về giếng nước, ứng với nguồn sống dồi dào. Nên: Đào giếng, làm thuỷ lợi, trồng trọt, khai trương, làm nhà. Kiêng: An táng, may áo mới. |
| Khổng Minh lục diệu | Tốc Hỷ (tốt vừa) Vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, tin mừng thường tới bất ngờ. |
| Sao tốt trong ngày | Phúc Hậu: Phúc dày, tốt cho việc lâu dài và gia đạo. |
| Sao xấu trong ngày | Chu Tước Hắc Đạo: Hắc đạo chủ thị phi, kỵ tranh luận và kiện tụng. Tội Chỉ: Chủ về lỗi lầm, kỵ việc cửa quan và giấy tờ. |
| Các ngày kỵ | Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Nam Tài Thần: hướng Tây Nam Tránh hướng Đông Bắc vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thiên Môn Cửa trời. Đi lại thuận, cầu việc gì cũng dễ như ý. Khung Xích Khẩu. Dễ va chạm lời nói, nên nhẫn nhịn trên đường. |
| Bành Tổ bách kỵ | Tân: Bất hợp tương chủ nhân bất thường. Không nên cất thuốc pha chế, thuốc kém hiệu nghiệm. Hợi: Bất giá thú tất chủ phân trương. Không nên cưới gả, việc hôn nhân dễ trắc trở. |