OOni.

Lịch âm ngày 11 tháng 8 năm 1827

Nhằm ngày 19 tháng 6 năm Đinh Hợi âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

11

Tháng 08 năm 1827

Thứ Bảy

Âm lịch

19

Tháng 6 năm Đinh Hợi

Ngày Quý Tỵ - Tháng Đinh Mùi

Khí ngày: Tốt +4 điểm · Ngày hoàng đạo (Bảo Quang)

Ngày hoàng đạo (Bảo Quang) · Trực Thâu (hung) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày cát · Ngọc hạp: 7 sao tốt / 2 sao xấu

Kiêng: không phạm ngày kỵ nào

Mệnh ngày: Trường Lưu Thủy

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiBình thường
Khai trương, buôn bánTránh
Động thổ, xây sửaBình thường
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcBình thường

Giờ hoàng đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)

Tiết khí: Lập thu

Tháng 08 - 1827

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 11-8-1827

Ngày âm lịchNgày 19 tháng 6 năm Đinh Hợi
Can chi

Ngày Quý Tỵ

Tháng Đinh Mùi

Năm Đinh Hợi

Tiết khíLập thu
Ngũ hành nạp âm

Trường Lưu Thủy, hành Thủy (ngày cát trung bình)

Dòng nước chảy dài, bền bỉ không dứt.

Tuổi cần lưu ý: Đinh Hợi, Ất Hợi

Thập nhị kiến trừ

Trực Thâu

Thâu nghĩa là thu vào. Ngày của việc gom góp, cất giữ.

Nên: Thu hoạch, nhập kho, cầu tài, mua vào, cưới hỏi.

Kiêng: Xuất hành, khai trương, an táng, xuất tiền lớn.

Nhị thập bát tú

Sao Liễu - Xấu (Hung tú)

Tướng tinh con gấu ngựa

Sao Liễu tính mềm và rủ xuống, việc dễ dở dang.

Nên: Trồng cây, việc nhỏ trong vườn.

Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, khai trương, an táng.

Khổng Minh lục diệu

Đại An (cát)

Yên ổn bậc nhất. Mọi việc bình an, hợp giữ nguyên hiện trạng hơn là thay đổi lớn.

Sao tốt trong ngày

Sinh Khí (Trực Khai): Khí sinh sôi, hợp trồng trọt, làm nhà, cầu tự.

Thiên Thành: Giúp việc đang dở được hoàn tất.

Phúc Sinh: Sinh phúc, hợp cầu tự, cưới hỏi, làm nhà.

Dịch Mã: Chủ về di chuyển, hợp xuất hành và chuyển chỗ ở.

Phúc Hậu: Phúc dày, tốt cho việc lâu dài và gia đạo.

Đại Hồng Sa: Sao đại cát, hợp cưới hỏi và việc mừng.

Ngọc Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo quý hiển, hợp thi cử và việc văn thư.

Sao xấu trong ngày

Thiên Tặc: Trộm cắp, kỵ mở kho, nhập hàng, cất giữ của.

Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Hoạ lớn trong tháng, kỵ cưới hỏi và xuất hành.

Các ngày kỵKhông phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét
Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Nam

Tài Thần: hướng Chính Tây

Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Bạch Hổ Kiếp

Giữa mình hổ. Vẫn xấu, dễ hao tài.

Khung Lưu Liên. Đi dễ bị giữ chân, nên trừ hao thời gian về.

Bành Tổ bách kỵ

Quý: Bất từ tụng lí nhược địch cường. Không nên kiện tụng tố cáo, việc dễ quay ngược lại mình.

Tỵ: Bất viễn hành tài vật phục tàng. Không nên đi xa, đường dễ trắc trở.