Lịch âm ngày 12 tháng 1 năm 1833
Nhằm ngày 22 tháng 11 năm Nhâm Thìn âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
12
Tháng 01 năm 1833
Thứ Bảy
Âm lịch
22
Tháng 11 năm Nhâm Thìn
Ngày Giáp Ngọ - Tháng Nhâm Tý
Khí ngày: Bình thường 0 điểm · Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Chấp (cát) · Sao kiết tú · Lục diệu: tốt vừa · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 8 sao xấu
Kiêng: cưới hỏi, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa
Mệnh ngày: Sa Trung Kim
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Tiểu hàn
Tháng 01 - 1833
›Chi tiết ngày 12-1-1833
| Ngày âm lịch | Ngày 22 tháng 11 năm Nhâm Thìn |
| Can chi | Ngày Giáp Ngọ Tháng Nhâm Tý Năm Nhâm Thìn |
| Tiết khí | Tiểu hàn |
| Ngũ hành nạp âm | Sa Trung Kim, hành Kim (ngày cát) Vàng trong cát, phải sàng lọc kỹ mới thấy. Tuổi cần lưu ý: Mậu Tý, Nhâm Tý |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Chấp Chấp nghĩa là nắm giữ. Ngày của sự cầm nắm, thu về, giữ chặt. Nên: Thu nợ, bắt giữ, làm hàng rào, nhập kho, cưới hỏi. Kiêng: Xuất tiền lớn, mở cửa hàng, dời nhà, đi xa. |
| Nhị thập bát tú | Sao Vị - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con chim trĩ Sao Vị chủ về kho lẫm no đủ, là sao lành cho việc làm ăn. Nên: Khai trương, nhập hàng, cưới hỏi, làm nhà, trồng trọt. Kiêng: Kiện tụng. |
| Khổng Minh lục diệu | Tốc Hỷ (tốt vừa) Vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, tin mừng thường tới bất ngờ. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Quan: Hợp việc nhậm chức, thi cử, giấy tờ hành chính. Nguyệt Ân: Ơn trên trong tháng, hợp cầu phúc và việc gia đạo. Giải Thần: Chuyên hoá giải điều dữ, hợp cúng giải hạn và hoà giải tranh chấp. Tục Thế: Nối đời, đặc biệt hợp việc hôn nhân giá thú. Tư Mệnh Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ mệnh, hợp việc quan trọng của đời người. |
| Sao xấu trong ngày | Thiên Ngục: Chủ sự giam hãm, kỵ kiện tụng và ký kết ràng buộc. Thiên Hoả: Lửa trời, kỵ lợp nhà, làm bếp, đốt lò. Nguyệt Phá: Phá trong tháng, kỵ mọi việc dựng xây và ký kết. Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi. Thiên Tặc: Trộm cắp, kỵ mở kho, nhập hàng, cất giữ của. Hoả Tai: Ứng với hoả hoạn, kỵ làm nhà và lợp nhà. Phi Ma Sát (Tai Sát): Tai hoạ bất ngờ, kỵ đi xa và khởi công. Ngũ Hư: Năm điều trống, kỵ khai trương và cất giữ của cải. |
| Các ngày kỵ | Tam Nương: Sáu ngày trong tháng âm gắn với tích ba người đàn bà. Dân gian kiêng khởi sự lớn, nhất là cưới hỏi và làm nhà. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Bắc Tài Thần: hướng Đông Nam Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thiên Dương Phần dương của trời. Ngày sáng sủa, hợp việc công khai. Khung Xích Khẩu. Dễ va chạm lời nói, nên nhẫn nhịn trên đường. |
| Bành Tổ bách kỵ | Giáp: Bất khai thương tài vật hao vong. Không nên mở kho xuất tiền, của dễ hao mà khó thu lại. Ngọ: Bất thiêm cái thất chủ canh trương. Không nên lợp mái che nhà, mái dễ dột. |