OOni.

Lịch âm ngày 6 tháng 9 năm 1834

Nhằm ngày 4 tháng 8 năm Giáp Ngọ âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

6

Tháng 09 năm 1834

Thứ Bảy

Âm lịch

4

Tháng 8 năm Giáp Ngọ

Ngày Bính Thân - Tháng Quý Dậu

Khí ngày: Xấu -4 điểm · Ngày hắc đạo (Thiên Lao)

Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Kiến · Sao hung tú · Lục diệu: ngày hung · Ngọc hạp: 6 sao tốt / 3 sao xấu

Kiêng: không phạm ngày kỵ nào

Mệnh ngày: Sơn Hạ Hỏa

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaBình thường
Cưới hỏiBình thường
Khai trương, buôn bánBình thường
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcNên

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)

Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Xử thử

Tháng 09 - 1834

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 6-9-1834

Ngày âm lịchNgày 4 tháng 8 năm Giáp Ngọ
Can chi

Ngày Bính Thân

Tháng Quý Dậu

Năm Giáp Ngọ

Tiết khíXử thử
Ngũ hành nạp âm

Sơn Hạ Hỏa, hành Hỏa (ngày cát trung bình)

Lửa chân núi, ấm áp và gần gũi, không phô trương.

Tuổi cần lưu ý: Canh Dần, Nhâm Dần

Thập nhị kiến trừ

Trực Kiến

Kiến nghĩa là dựng lên, mở đầu. Đây là trực đứng đầu vòng mười hai, mang tính khởi sự.

Nên: Nhận chức, khai trương, cưới hỏi, trồng cây, đi xa cầu tài, gặp gỡ người trên.

Kiêng: Động thổ, đào giếng, lợp nhà, chôn cất.

Nhị thập bát tú

Sao Đê - Xấu (Hung Tú)

Tướng tinh con Lạc Đà

Sao Đê chủ về chìm xuống, việc dễ trì trệ giữa chừng.

Nên: Việc nhỏ, sửa chữa vặt.

Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, đi thuyền, khai trương, an táng.

Khổng Minh lục diệu

Không Vong (hung)

Trống rỗng. Việc dễ thành công cốc, nên hoãn quyết định quan trọng.

Sao tốt trong ngày

Thiên Xá: Sao xoá tội, hợp cầu an, giải hạn, hoà giải.

Thiên Mã (Lộc Mã): Chủ về đi lại, tốt cho xuất hành và chuyển nhà.

Thánh Tâm: Hợp tế lễ, cầu phúc, việc tâm linh.

Ngũ Phú: Năm điều giàu có, hợp khai trương và mở mang làm ăn.

Cát Khánh: Chủ về điều mừng, hợp lễ lạt và việc vui.

Phúc Hậu: Phúc dày, tốt cho việc lâu dài và gia đạo.

Sao xấu trong ngày

Thiên Ôn: Bệnh dịch, kỵ làm nhà, chữa bệnh, nhập trạch.

Bạch Hổ Hắc Đạo: Giờ hắc đạo, kỵ việc trọng đại.

Lôi Công: Ứng với sấm sét, kỵ lên cao và làm việc ngoài trời.

Các ngày kỵKhông phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét
Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Tây Nam

Tài Thần: hướng Chính Đông

Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thiên Tài

Tài lộc trời cho. Hợp đi cầu tài, mở hàng, gặp đối tác.

Khung Đại An. Ra đi bình an, hợp việc thăm hỏi và giao dịch nhỏ.

Bành Tổ bách kỵ

Bính: Bất tu táo tất kiến hỏa ương. Không nên sửa bếp đắp lò, dễ sinh chuyện lửa khói.

Thân: Bất an sàng quỷ túy nhập phòng. Không nên nhậm chức nhận việc mới.