OOni.

Lịch âm ngày 1 tháng 8 năm 1836

Nhằm ngày 19 tháng 6 năm Bính Thân âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

1

Tháng 08 năm 1836

Thứ Hai

Âm lịch

19

Tháng 6 năm Bính Thân

Ngày Tân Mùi - Tháng Ất Mùi

Ngày truyền thống công tác tư tưởng văn hoá của Đảng

Khí ngày: Bình thường -1 điểm · Ngày hắc đạo (Nguyên Vũ)

Ngày hắc đạo (Nguyên Vũ) · Trực Kiến · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 2 sao tốt / 6 sao xấu

Kiêng: không phạm ngày kỵ nào

Mệnh ngày: Lộ Bàng Thổ

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaNên
Cưới hỏiNên
Khai trương, buôn bánNên
Động thổ, xây sửaBình thường
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcBình thường

Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)

Tiết khí: Đại thử

Tháng 08 - 1836

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 1-8-1836

Ngày âm lịchNgày 19 tháng 6 năm Bính Thân
Can chi

Ngày Tân Mùi

Tháng Ất Mùi

Năm Bính Thân

Tiết khíĐại thử
Lễ và sự kiện

Ngày truyền thống công tác tư tưởng văn hoá của Đảng

Ngũ hành nạp âm

Lộ Bàng Thổ, hành Thổ (ngày cát)

Đất ven đường, chịu nhiều va chạm nên vững chãi và thực tế.

Tuổi cần lưu ý: Ất Sửu, Đinh Sửu

Thập nhị kiến trừ

Trực Kiến

Kiến nghĩa là dựng lên, mở đầu. Đây là trực đứng đầu vòng mười hai, mang tính khởi sự.

Nên: Nhận chức, khai trương, cưới hỏi, trồng cây, đi xa cầu tài, gặp gỡ người trên.

Kiêng: Động thổ, đào giếng, lợp nhà, chôn cất.

Nhị thập bát tú

Sao Trương - Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh con nai

Sao Trương chủ về mở rộng, hợp việc bung ra và giao tiếp.

Nên: Khai trương, cưới hỏi, làm nhà, đi xa, cầu tài.

Kiêng: Ít điều phải tránh.

Khổng Minh lục diệu

Đại An (cát)

Yên ổn bậc nhất. Mọi việc bình an, hợp giữ nguyên hiện trạng hơn là thay đổi lớn.

Sao tốt trong ngày

Nguyệt Ân: Ơn trên trong tháng, hợp cầu phúc và việc gia đạo.

Thánh Tâm: Hợp tế lễ, cầu phúc, việc tâm linh.

Sao xấu trong ngày

Thổ Phủ: Kỵ động thổ và mọi việc đụng tới đất.

Thần Cách: Ngăn trở về thần, kỵ tế lễ và cầu cúng.

Huyền Vũ Hắc Đạo: Hắc đạo chủ trộm cắp, kỵ cất giữ của cải.

Phủ Đầu Dát: Kỵ chặt cây, việc dùng dao búa.

Tam Tang: Ba tang, kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng.

Không Phòng: Phòng trống, kỵ cưới hỏi và dựng giường.

Các ngày kỵKhông phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét
Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Tây Nam

Tài Thần: hướng Tây Nam

Tránh hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Bạch Hổ Kiếp

Giữa mình hổ. Vẫn xấu, dễ hao tài.

Khung Lưu Liên. Đi dễ bị giữ chân, nên trừ hao thời gian về.

Bành Tổ bách kỵ

Tân: Bất hợp tương chủ nhân bất thường. Không nên cất thuốc pha chế, thuốc kém hiệu nghiệm.

Mùi: Bất phục dược độc khí nhập tràng. Không nên uống thuốc chữa bệnh, thuốc kém công hiệu.