OOni.

Lịch âm ngày 12 tháng 10 năm 1838

Nhằm ngày 24 tháng 8 năm Mậu Tuất âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

12

Tháng 10 năm 1838

Thứ Sáu

Âm lịch

24

Tháng 8 năm Mậu Tuất

Ngày Quý Tỵ - Tháng Tân Dậu

Khí ngày: Bình thường +1 điểm · Ngày hoàng đạo (Minh Đường)

Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Nguy (hung) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày hung · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 5 sao xấu

Kiêng: không phạm ngày kỵ nào

Mệnh ngày: Trường Lưu Thủy

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaBình thường
Cưới hỏiNên
Khai trương, buôn bánNên
Động thổ, xây sửaBình thường
Chôn cất, mộ phầnBình thường
Ký kết, nhận việcBình thường

Giờ hoàng đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)

Tiết khí: Hàn lộ

Tháng 10 - 1838

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 12-10-1838

Ngày âm lịchNgày 24 tháng 8 năm Mậu Tuất
Can chi

Ngày Quý Tỵ

Tháng Tân Dậu

Năm Mậu Tuất

Tiết khíHàn lộ
Ngũ hành nạp âm

Trường Lưu Thủy, hành Thủy (ngày cát trung bình)

Dòng nước chảy dài, bền bỉ không dứt.

Tuổi cần lưu ý: Đinh Hợi, Ất Hợi

Thập nhị kiến trừ

Trực Nguy

Nguy nghĩa là cheo leo. Ngày dễ sinh bất trắc, cần giữ mình.

Nên: Tế lễ, cầu an, việc cần sự thận trọng.

Kiêng: Lên cao, đi thuyền, đi xa, khởi công, cưới hỏi.

Nhị thập bát tú

Sao Lâu - Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh con chó

Sao Lâu chủ về tích tụ, hợp việc gom góp và mở mang.

Nên: Cưới hỏi, làm nhà, khai trương, mở kho, trồng trọt.

Kiêng: An táng.

Khổng Minh lục diệu

Lưu Liên (hung)

Dây dưa kéo dài. Việc dễ chậm trễ, nên trừ hao thời gian.

Sao tốt trong ngày

Thiên Hỷ: Chủ về việc vui, rất hợp cưới hỏi và mừng nhà mới.

Nguyệt Tài: Tài lộc trong tháng, hợp khai trương buôn bán.

Nguyệt Ân: Ơn trên trong tháng, hợp cầu phúc và việc gia đạo.

Phổ Hộ (Hội Hộ): Che chở rộng khắp, hợp mọi việc chung.

Tam Hợp: Ba chi hợp nhau, hợp kết giao, cưới hỏi, ký kết.

Sao xấu trong ngày

Ngũ Quỹ: Kỵ cầu tài, dễ hao hụt tiền bạc.

Chu Tước Hắc Đạo: Hắc đạo chủ thị phi, kỵ tranh luận và kiện tụng.

Câu Trận Hắc Đạo: Hắc đạo chủ vướng mắc, kỵ ký kết.

Cô Thần: Chủ sự lẻ loi, kỵ cưới hỏi và kết giao.

Thổ Cẩm: Cùng nhóm sao đất, kỵ đào xới và xây móng.

Các ngày kỵKhông phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét
Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Nam

Tài Thần: hướng Chính Tây

Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thiên Thương

Kho trời. Hợp đi nhập hàng, thu tiền, mở kho.

Khung Tốc Hỷ. Đi sớm về sớm, tin vui thường đến nhanh.

Bành Tổ bách kỵ

Quý: Bất từ tụng lí nhược địch cường. Không nên kiện tụng tố cáo, việc dễ quay ngược lại mình.

Tỵ: Bất viễn hành tài vật phục tàng. Không nên đi xa, đường dễ trắc trở.