Lịch âm ngày 15 tháng 6 năm 1839
Nhằm ngày 5 tháng 5 năm Kỷ Hợi âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
15
Tháng 06 năm 1839
Thứ Bảy
Âm lịch
5
Tháng 5 năm Kỷ Hợi
Ngày Kỷ Hợi - Tháng Canh Ngọ
Tết Đoan Ngọ
Khí ngày: Xấu -5 điểm · Ngày hắc đạo (Chu Tước)
Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Chấp (cát) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày hung · Ngọc hạp: 3 sao tốt / 3 sao xấu
Kiêng: mọi việc trọng đại, chôn cất, mộ phần, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa
Mệnh ngày: Bình Địa Mộc
Giờ hoàng đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Mang chủng
Tháng 06 - 1839
›Chi tiết ngày 15-6-1839
| Ngày âm lịch | Ngày 5 tháng 5 năm Kỷ Hợi |
| Can chi | Ngày Kỷ Hợi Tháng Canh Ngọ Năm Kỷ Hợi |
| Tiết khí | Mang chủng |
| Lễ và sự kiện | Tết Đoan Ngọ |
| Ngũ hành nạp âm | Bình Địa Mộc, hành Mộc (ngày cát trung bình) Cây đồng bằng, mọc đều và dễ nuôi trồng. Tuổi cần lưu ý: Quý Tỵ, Ất Mùi |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Chấp Chấp nghĩa là nắm giữ. Ngày của sự cầm nắm, thu về, giữ chặt. Nên: Thu nợ, bắt giữ, làm hàng rào, nhập kho, cưới hỏi. Kiêng: Xuất tiền lớn, mở cửa hàng, dời nhà, đi xa. |
| Nhị thập bát tú | Sao Nữ - Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con dơi Sao Nữ chủ về sự yếu mềm, việc lớn dễ hụt hơi. Nên: May vá, việc nhỏ trong nhà. Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, kiện tụng, an táng, đi xa. |
| Khổng Minh lục diệu | Xích Khẩu (hung) Miệng đỏ. Dễ sinh cãi cọ, nên tránh tranh luận và ký kết vội. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Đức: Sao đại cát, che chở cho việc lớn nhỏ trong ngày. Ngũ Phú: Năm điều giàu có, hợp khai trương và mở mang làm ăn. Phúc Sinh: Sinh phúc, hợp cầu tự, cưới hỏi, làm nhà. |
| Sao xấu trong ngày | Kiếp Sát: Chủ sự cướp đoạt, kỵ xuất hành và giao dịch lớn. Chu Tước Hắc Đạo: Hắc đạo chủ thị phi, kỵ tranh luận và kiện tụng. Không Phòng: Phòng trống, kỵ cưới hỏi và dựng giường. |
| Các ngày kỵ | Nguyệt Kỵ: Ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch. Cộng các chữ số đều ra 5, ứng với chữ trung cung, nên kiêng xuất hành và khai trương. Dương Công Kỵ Nhật: Mười ba ngày trong năm theo Dương Công, kiêng mọi việc trọng đại. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Bắc Tài Thần: hướng Chính Nam Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thiên Tặc Trộm trời. Đi xa nên cẩn thận tiền của và giấy tờ. Khung Tiểu Cát. Thuận cho việc vừa phải, cầu tài nhỏ được như ý. |
| Bành Tổ bách kỵ | Kỷ: Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong. Không nên mở sổ ghi chép sổ sách quan trọng. Hợi: Bất giá thú tất chủ phân trương. Không nên cưới gả, việc hôn nhân dễ trắc trở. |