OOni.

Lịch âm ngày 11 tháng 5 năm 1841

Nhằm ngày 21 tháng 3 nhuận năm Tân Sửu âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

11

Tháng 05 năm 1841

Thứ Ba

Âm lịch

21

Tháng 3 nhuận năm Tân Sửu

Ngày Ất Hợi - Tháng Nhâm Thìn (nhuận)

Khí ngày: Tốt +5 điểm · Ngày hoàng đạo (Bảo Quang)

Ngày hoàng đạo (Bảo Quang) · Trực Phá (hung) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 6 sao tốt / 3 sao xấu

Kiêng: mọi việc trọng đại

Mệnh ngày: Sơn Đầu Hỏa

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiTránh
Khai trương, buôn bánTránh
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcTránh

Giờ hoàng đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)

Tiết khí: Lập hạ

Tháng 05 - 1841

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 11-5-1841

Ngày âm lịchNgày 21 tháng 3 nhuận năm Tân Sửu

Tháng nhuận là tháng được thêm vào để năm âm khỏi lệch dần so với năm dương.

Can chi

Ngày Ất Hợi

Tháng Nhâm Thìn (nhuận)

Năm Tân Sửu

Tiết khíLập hạ
Ngũ hành nạp âm

Sơn Đầu Hỏa, hành Hỏa (ngày cát)

Lửa trên đỉnh núi, sáng xa nhưng dễ bị gió lay.

Tuổi cần lưu ý: Kỷ Tỵ, Tân Tỵ

Thập nhị kiến trừ

Trực Phá

Phá nghĩa là vỡ. Đây là trực xấu nhất trong mười hai, khắc với việc dựng xây.

Nên: Phá dỡ nhà cũ, dỡ bỏ vật hỏng, chữa răng, trị bệnh dai dẳng.

Kiêng: Hầu hết việc lớn: cưới hỏi, khai trương, làm nhà, ký kết, xuất hành.

Nhị thập bát tú

Sao - Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh con cọp

Sao Vĩ chủ về đuôi, ứng với sự nối tiếp bền lâu.

Nên: Cưới hỏi, làm nhà, đào giếng, khai trương, trồng cây.

Kiêng: Đi thuyền đường xa.

Khổng Minh lục diệu

Không Vong (hung)

Trống rỗng. Việc dễ thành công cốc, nên hoãn quyết định quan trọng.

Sao tốt trong ngày

Thiên Quý: Sao quý nhân, hợp cầu người trên giúp đỡ và mọi việc chung.

Thiên Thành: Giúp việc đang dở được hoàn tất.

Cát Khánh: Chủ về điều mừng, hợp lễ lạt và việc vui.

Tuế Hợp: Hợp với năm, tốt cho việc tính đường dài.

Mẫu Thương: Kho lẫm, hợp việc lương thực, nhập hàng, chăn nuôi.

Ngọc Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo quý hiển, hợp thi cử và việc văn thư.

Sao xấu trong ngày

Thụ Tử: Sao rất xấu, kỵ hầu hết việc lớn trừ săn bắt.

Địa Tặc: Cùng nghĩa Thiên Tặc nhưng ứng ở đất, kỵ động thổ và đào bới.

Thổ Cẩm: Cùng nhóm sao đất, kỵ đào xới và xây móng.

Các ngày kỵ

Thụ Tử: Ngày rất xấu, kiêng gần như mọi việc lớn, chỉ trừ săn bắt và diệt trừ.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Tây Bắc

Tài Thần: hướng Đông Nam

Tránh hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Huyền Vũ

Rùa rắn đen. Chủ mất mát, cẩn thận của cải khi ra ngoài.

Khung Đại An. Ra đi bình an, hợp việc thăm hỏi và giao dịch nhỏ.

Bành Tổ bách kỵ

Ất: Bất tải thực thiên chu bất trưởng. Không nên gieo trồng, cây khó bén rễ.

Hợi: Bất giá thú tất chủ phân trương. Không nên cưới gả, việc hôn nhân dễ trắc trở.