Lịch âm ngày 15 tháng 12 năm 1843
Nhằm ngày 24 tháng 10 năm Quý Mão âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
15
Tháng 12 năm 1843
Thứ Sáu
Âm lịch
24
Tháng 10 năm Quý Mão
Ngày Quý Hợi - Tháng Quý Hợi
Khí ngày: Xấu -11 điểm · Ngày hắc đạo (Chu Tước)
Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Bế (hung) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 10 sao xấu
Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư
Mệnh ngày: Đại Hải Thủy
Giờ hoàng đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Đại tuyết
Tháng 12 - 1843
›Chi tiết ngày 15-12-1843
| Ngày âm lịch | Ngày 24 tháng 10 năm Quý Mão |
| Can chi | Ngày Quý Hợi Tháng Quý Hợi Năm Quý Mão |
| Tiết khí | Đại tuyết |
| Ngũ hành nạp âm | Đại Hải Thủy, hành Thủy (ngày cát) Nước biển lớn, bao dung và sâu, khó lường hết. Tuổi cần lưu ý: Đinh Tỵ, Ất Tỵ |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Bế Bế nghĩa là đóng lại. Ngày của sự khép kín, dừng lại. Nên: Đắp đập, lấp lỗ, xây tường bao, cất giữ của cải, an táng. Kiêng: Khai trương, chữa mắt, phẫu thuật, xuất hành, cưới hỏi. |
| Nhị thập bát tú | Sao Cang - Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con Rồng Sao Cang tính cứng, dễ sinh va chạm và tranh chấp. Nên: Cắt cỏ, dọn vườn, việc nhỏ trong nhà. Kiêng: Cưới hỏi, khai trương, làm nhà, đi xa, kiện tụng. |
| Khổng Minh lục diệu | Xích Khẩu (hung) Miệng đỏ. Dễ sinh cãi cọ, nên tránh tranh luận và ký kết vội. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Quý: Sao quý nhân, hợp cầu người trên giúp đỡ và mọi việc chung. Địa Tài: Cùng nghĩa với Thiên Tài nhưng ứng ở đất đai, hợp mua bán nhà cửa ruộng vườn. Tục Thế: Nối đời, đặc biệt hợp việc hôn nhân giá thú. Phúc Hậu: Phúc dày, tốt cho việc lâu dài và gia đạo. Kim Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về nhà cửa, hợp làm nhà và an cư. |
| Sao xấu trong ngày | Thổ Phủ: Kỵ động thổ và mọi việc đụng tới đất. Thiên Ôn: Bệnh dịch, kỵ làm nhà, chữa bệnh, nhập trạch. Hoả Tai: Ứng với hoả hoạn, kỵ làm nhà và lợp nhà. Lục Bất Thành: Sáu việc không thành, kỵ khởi sự. Thần Cách: Ngăn trở về thần, kỵ tế lễ và cầu cúng. Ngũ Quỹ: Kỵ cầu tài, dễ hao hụt tiền bạc. Cửu Không: Chín điều trống, kỵ cầu tài và xuất hành. Lôi Công: Ứng với sấm sét, kỵ lên cao và làm việc ngoài trời. Nguyệt Hình: Hình khắc trong tháng, kỵ kiện tụng và phẫu thuật. Dương Thác: Sai lệch phần dương, kỵ cưới hỏi. |
| Các ngày kỵ | Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Nam Tài Thần: hướng Chính Tây Tránh hướng Đông Nam vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Hảo Thương Kho tốt. Hợp buôn bán và tích trữ. Khung Tiểu Cát. Thuận cho việc vừa phải, cầu tài nhỏ được như ý. |
| Bành Tổ bách kỵ | Quý: Bất từ tụng lí nhược địch cường. Không nên kiện tụng tố cáo, việc dễ quay ngược lại mình. Hợi: Bất giá thú tất chủ phân trương. Không nên cưới gả, việc hôn nhân dễ trắc trở. |