Lịch âm ngày 31 tháng 1 năm 1848
Nhằm ngày 26 tháng 12 năm Đinh Mùi âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
31
Tháng 01 năm 1848
Thứ Hai
Âm lịch
26
Tháng 12 năm Đinh Mùi
Ngày Tân Mùi - Tháng Quý Sửu
Khí ngày: Xấu -4 điểm · Ngày hắc đạo (Nguyên Vũ)
Ngày hắc đạo (Nguyên Vũ) · Trực Phá (hung) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 4 sao tốt / 4 sao xấu
Kiêng: không phạm ngày kỵ nào
Mệnh ngày: Lộ Bàng Thổ
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Đại hàn
Tháng 01 - 1848
›Chi tiết ngày 31-1-1848
| Ngày âm lịch | Ngày 26 tháng 12 năm Đinh Mùi |
| Can chi | Ngày Tân Mùi Tháng Quý Sửu Năm Đinh Mùi |
| Tiết khí | Đại hàn |
| Ngũ hành nạp âm | Lộ Bàng Thổ, hành Thổ (ngày cát) Đất ven đường, chịu nhiều va chạm nên vững chãi và thực tế. Tuổi cần lưu ý: Ất Sửu, Đinh Sửu |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Phá Phá nghĩa là vỡ. Đây là trực xấu nhất trong mười hai, khắc với việc dựng xây. Nên: Phá dỡ nhà cũ, dỡ bỏ vật hỏng, chữa răng, trị bệnh dai dẳng. Kiêng: Hầu hết việc lớn: cưới hỏi, khai trương, làm nhà, ký kết, xuất hành. |
| Nhị thập bát tú | Sao Trương - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con nai Sao Trương chủ về mở rộng, hợp việc bung ra và giao tiếp. Nên: Khai trương, cưới hỏi, làm nhà, đi xa, cầu tài. Kiêng: Ít điều phải tránh. |
| Khổng Minh lục diệu | Lưu Liên (hung) Dây dưa kéo dài. Việc dễ chậm trễ, nên trừ hao thời gian. |
| Sao tốt trong ngày | Nguyệt Ân: Ơn trên trong tháng, hợp cầu phúc và việc gia đạo. Nguyệt Giải: Sao hoá giải, làm nhẹ bớt sao xấu cùng ngày. Phổ Hộ (Hội Hộ): Che chở rộng khắp, hợp mọi việc chung. Hoàng Ân: Ơn lớn, hợp việc xin xỏ, cầu cạnh, giấy tờ. |
| Sao xấu trong ngày | Nguyệt Phá: Phá trong tháng, kỵ mọi việc dựng xây và ký kết. Lục Bất Thành: Sáu việc không thành, kỵ khởi sự. Thần Cách: Ngăn trở về thần, kỵ tế lễ và cầu cúng. Huyền Vũ Hắc Đạo: Hắc đạo chủ trộm cắp, kỵ cất giữ của cải. |
| Các ngày kỵ | Không phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Nam Tài Thần: hướng Tây Nam Tránh hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Bạch Hổ Đầu Đầu hổ trắng. Ngày dữ, tránh đi xa và tranh chấp. Khung Tốc Hỷ. Đi sớm về sớm, tin vui thường đến nhanh. |
| Bành Tổ bách kỵ | Tân: Bất hợp tương chủ nhân bất thường. Không nên cất thuốc pha chế, thuốc kém hiệu nghiệm. Mùi: Bất phục dược độc khí nhập tràng. Không nên uống thuốc chữa bệnh, thuốc kém công hiệu. |