OOni.

Lịch âm ngày 20 tháng 6 năm 1850

Nhằm ngày 11 tháng 5 năm Canh Tuất âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

20

Tháng 06 năm 1850

Thứ Năm

Âm lịch

11

Tháng 5 năm Canh Tuất

Ngày Nhâm Dần - Tháng Nhâm Ngọ

Khí ngày: Bình thường +1 điểm · Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)

Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Thành (cát) · Sao bình tú (tốt) · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 8 sao tốt / 6 sao xấu

Kiêng: không phạm ngày kỵ nào

Mệnh ngày: Kim Bạc Kim

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaNên
Cưới hỏiNên
Khai trương, buôn bánNên
Động thổ, xây sửaNên
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcNên

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)

Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Mang chủng

Tháng 06 - 1850

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 20-6-1850

Ngày âm lịchNgày 11 tháng 5 năm Canh Tuất
Can chi

Ngày Nhâm Dần

Tháng Nhâm Ngọ

Năm Canh Tuất

Tiết khíMang chủng
Ngũ hành nạp âm

Kim Bạc Kim, hành Kim (ngày cát)

Vàng lá mỏng, đẹp nhưng cần giữ gìn cẩn thận.

Tuổi cần lưu ý: Bính Thân, Canh Thân

Thập nhị kiến trừ

Trực Thành

Thành nghĩa là nên việc. Một trong những trực tốt nhất, hợp mọi việc muốn thành.

Nên: Khai trương, nhập học, cưới hỏi, làm nhà, ký kết, đi xa.

Kiêng: Kiện tụng, tranh cãi.

Nhị thập bát tú

Sao Giác - Tốt (Bình Tú)

Tướng tinh con Giao Long

Sao Giác đứng đầu hai mươi tám sao, ứng với mùa xuân và sự vươn lên.

Nên: Cưới hỏi, làm nhà, khai trương, may áo mới, trồng trọt.

Kiêng: An táng, xây mộ.

Khổng Minh lục diệu

Xích Khẩu (hung)

Miệng đỏ. Dễ sinh cãi cọ, nên tránh tranh luận và ký kết vội.

Sao tốt trong ngày

Thiên Đức Hợp: Đi kèm Thiên Đức, làm việc gì cũng dễ xuôi.

Thiên Hỷ: Chủ về việc vui, rất hợp cưới hỏi và mừng nhà mới.

Thiên Phúc: Chủ về phúc lộc, tốt cho cầu tự, cưới hỏi, tế lễ.

Thiên Mã (Lộc Mã): Chủ về đi lại, tốt cho xuất hành và chuyển nhà.

Nguyệt Không: Hợp việc sửa bếp, dựng giường, thay đổi trong nhà.

Ích Hậu: Lợi về sau, hợp việc gieo mầm cho tương lai.

Tam Hợp: Ba chi hợp nhau, hợp kết giao, cưới hỏi, ký kết.

Mẫu Thương: Kho lẫm, hợp việc lương thực, nhập hàng, chăn nuôi.

Sao xấu trong ngày

Hoàng Sa: Sao xấu, kỵ xuất hành và khởi công.

Bạch Hổ Hắc Đạo: Giờ hắc đạo, kỵ việc trọng đại.

Lôi Công: Ứng với sấm sét, kỵ lên cao và làm việc ngoài trời.

Cô Thần: Chủ sự lẻ loi, kỵ cưới hỏi và kết giao.

Thổ Cẩm: Cùng nhóm sao đất, kỵ đào xới và xây móng.

Ly Sàng: Chủ sự chia lìa, kỵ cưới hỏi và dựng giường.

Các ngày kỵKhông phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét
Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Chính Nam

Tài Thần: hướng Chính Tây

Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thiên Đường

Nhà trời. Ngày lành, xuất hành gặp điều may.

Khung Tiểu Cát. Thuận cho việc vừa phải, cầu tài nhỏ được như ý.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm: Bất ương thủy nan canh đê phòng. Không nên khơi dòng dẫn nước, dễ sinh ngập lụt.

Dần: Bất tế tự quỷ thần bất thường. Không nên cúng tế cầu đảo, lễ khó tới nơi.