OOni.

Lịch âm ngày 21 tháng 10 năm 1851

Nhằm ngày 27 tháng 8 nhuận năm Tân Hợi âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

21

Tháng 10 năm 1851

Thứ Ba

Âm lịch

27

Tháng 8 nhuận năm Tân Hợi

Ngày Canh Tuất - Tháng Đinh Dậu (nhuận)

Khí ngày: Bình thường +1 điểm · Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)

Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Kiến · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 6 sao xấu

Kiêng: mọi việc trọng đại, cưới hỏi, chôn cất, mộ phần, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa

Mệnh ngày: Thoa Xuyến Kim

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiBình thường
Khai trương, buôn bánBình thường
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcBình thường

Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)

Tiết khí: Hàn lộ

Tháng 10 - 1851

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 21-10-1851

Ngày âm lịchNgày 27 tháng 8 nhuận năm Tân Hợi

Tháng nhuận là tháng được thêm vào để năm âm khỏi lệch dần so với năm dương.

Can chi

Ngày Canh Tuất

Tháng Đinh Dậu (nhuận)

Năm Tân Hợi

Tiết khíHàn lộ
Ngũ hành nạp âm

Thoa Xuyến Kim, hành Kim (ngày cát)

Vàng làm trang sức, tinh xảo và mang tính lễ nghi.

Tuổi cần lưu ý: Giáp Thìn, Mậu Thìn

Thập nhị kiến trừ

Trực Kiến

Kiến nghĩa là dựng lên, mở đầu. Đây là trực đứng đầu vòng mười hai, mang tính khởi sự.

Nên: Nhận chức, khai trương, cưới hỏi, trồng cây, đi xa cầu tài, gặp gỡ người trên.

Kiêng: Động thổ, đào giếng, lợp nhà, chôn cất.

Nhị thập bát tú

Sao Thất - Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh con heo

Sao Thất chủ về nhà cửa đầy đủ, là sao rất tốt.

Nên: Làm nhà, cưới hỏi, khai trương, đào giếng, trồng cây, cầu tài.

Kiêng: Ít điều phải tránh.

Khổng Minh lục diệu

Tiểu Cát (cát)

Điều lành nhỏ. Ngày thuận cho việc vừa sức, không nên ôm việc quá lớn.

Sao tốt trong ngày

Nguyệt Đức: Sao lành bậc nhất trong tháng, hợp mọi việc.

Thiên Quý: Sao quý nhân, hợp cầu người trên giúp đỡ và mọi việc chung.

Minh Tinh: Sao sáng, hợp mọi việc; gặp Thiên Lao Hắc Đạo cùng ngày thì giảm tốt.

U Vi Tinh: Sao ẩn mà lành, hợp mọi việc.

Tục Thế: Nối đời, đặc biệt hợp việc hôn nhân giá thú.

Sao xấu trong ngày

Hoả Tai: Ứng với hoả hoạn, kỵ làm nhà và lợp nhà.

Nguyệt Hoả (Độc Hỏa): Lửa trong tháng, kỵ lợp nhà và làm bếp.

Tam Tang: Ba tang, kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng.

Ly Sàng: Chủ sự chia lìa, kỵ cưới hỏi và dựng giường.

Quỷ Khốc: Kỵ tế tự và mai táng.

Thiên Lao Hắc Đạo: Hắc đạo chủ giam cầm, kỵ mọi việc đại sự.

Các ngày kỵ

Tam Nương: Sáu ngày trong tháng âm gắn với tích ba người đàn bà. Dân gian kiêng khởi sự lớn, nhất là cưới hỏi và làm nhà.

Dương Công Kỵ Nhật: Mười ba ngày trong năm theo Dương Công, kiêng mọi việc trọng đại.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Tây Bắc

Tài Thần: hướng Tây Nam

Tránh hướng Đông Bắc vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thiên Đường

Nhà trời. Ngày lành, xuất hành gặp điều may.

Khung Không Vong. Đi dễ về không, nên hoãn việc quan trọng.

Bành Tổ bách kỵ

Canh: Bất kinh lạc chức cơ hư trướng. Không nên quay tơ dệt vải, khung cửi dễ hỏng.

Tuất: Bất cật khuyển tác quái thượng sàng. Không nên ăn thịt chó, dân gian cho là phạm.