Lịch âm ngày 28 tháng 2 năm 1857
Nhằm ngày 5 tháng 2 năm Đinh Tỵ âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
28
Tháng 02 năm 1857
Thứ Bảy
Âm lịch
5
Tháng 2 năm Đinh Tỵ
Ngày Đinh Hợi - Tháng Quý Mão
Khí ngày: Xấu -6 điểm · Ngày hắc đạo (Câu Trần)
Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Thâu (hung) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày hung · Ngọc hạp: 4 sao tốt / 4 sao xấu
Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư
Mệnh ngày: Ốc Thượng Thổ
Giờ hoàng đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Vũ thuỷ
Tháng 02 - 1857
›Chi tiết ngày 28-2-1857
| Ngày âm lịch | Ngày 5 tháng 2 năm Đinh Tỵ |
| Can chi | Ngày Đinh Hợi Tháng Quý Mão Năm Đinh Tỵ |
| Tiết khí | Vũ thuỷ |
| Ngũ hành nạp âm | Ốc Thượng Thổ, hành Thổ (ngày hung) Đất trên mái nhà, mỏng mà ở vị trí cao, cần nương tựa nền dưới. Tuổi cần lưu ý: Tân Tỵ, Quý Tỵ |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Thâu Thâu nghĩa là thu vào. Ngày của việc gom góp, cất giữ. Nên: Thu hoạch, nhập kho, cầu tài, mua vào, cưới hỏi. Kiêng: Xuất hành, khai trương, an táng, xuất tiền lớn. |
| Nhị thập bát tú | Sao Nữ - Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con dơi Sao Nữ chủ về sự yếu mềm, việc lớn dễ hụt hơi. Nên: May vá, việc nhỏ trong nhà. Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, kiện tụng, an táng, đi xa. |
| Khổng Minh lục diệu | Đại An (cát) Yên ổn bậc nhất. Mọi việc bình an, hợp giữ nguyên hiện trạng hơn là thay đổi lớn. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Hỷ: Chủ về việc vui, rất hợp cưới hỏi và mừng nhà mới. Nguyệt Ân: Ơn trên trong tháng, hợp cầu phúc và việc gia đạo. Tam Hợp: Ba chi hợp nhau, hợp kết giao, cưới hỏi, ký kết. Mẫu Thương: Kho lẫm, hợp việc lương thực, nhập hàng, chăn nuôi. |
| Sao xấu trong ngày | Huyền Vũ Hắc Đạo: Hắc đạo chủ trộm cắp, kỵ cất giữ của cải. Lôi Công: Ứng với sấm sét, kỵ lên cao và làm việc ngoài trời. Cô Thần: Chủ sự lẻ loi, kỵ cưới hỏi và kết giao. Thổ Cẩm: Cùng nhóm sao đất, kỵ đào xới và xây móng. |
| Các ngày kỵ | Nguyệt Kỵ: Ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch. Cộng các chữ số đều ra 5, ứng với chữ trung cung, nên kiêng xuất hành và khai trương. Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Chính Nam Tài Thần: hướng Chính Đông Tránh hướng Tây Bắc vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thiên Tặc Trộm trời. Đi xa nên cẩn thận tiền của và giấy tờ. Khung Lưu Liên. Đi dễ bị giữ chân, nên trừ hao thời gian về. |
| Bành Tổ bách kỵ | Đinh: Bất thế đầu đầu chủ sanh sang. Không nên cạo tóc hay việc động tới đầu tóc. Hợi: Bất giá thú tất chủ phân trương. Không nên cưới gả, việc hôn nhân dễ trắc trở. |