Lịch âm ngày 11 tháng 10 năm 1863
Nhằm ngày 29 tháng 8 năm Quý Hợi âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
11
Tháng 10 năm 1863
Chủ Nhật
Âm lịch
29
Tháng 8 năm Quý Hợi
Ngày Quý Mão - Tháng Tân Dậu
Khí ngày: Bình thường -3 điểm · Ngày hắc đạo (Câu Trần)
Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Chấp (cát) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 2 sao tốt / 9 sao xấu
Kiêng: không phạm ngày kỵ nào
Mệnh ngày: Kim Bạc Kim
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Giờ hắc đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Hàn lộ
Tháng 10 - 1863
›Chi tiết ngày 11-10-1863
| Ngày âm lịch | Ngày 29 tháng 8 năm Quý Hợi |
| Can chi | Ngày Quý Mão Tháng Tân Dậu Năm Quý Hợi |
| Tiết khí | Hàn lộ |
| Ngũ hành nạp âm | Kim Bạc Kim, hành Kim (ngày cát) Vàng lá mỏng, đẹp nhưng cần giữ gìn cẩn thận. Tuổi cần lưu ý: Đinh Dậu, Tân Dậu |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Chấp Chấp nghĩa là nắm giữ. Ngày của sự cầm nắm, thu về, giữ chặt. Nên: Thu nợ, bắt giữ, làm hàng rào, nhập kho, cưới hỏi. Kiêng: Xuất tiền lớn, mở cửa hàng, dời nhà, đi xa. |
| Nhị thập bát tú | Sao Mão - Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con gà Sao Mão tính sắc, dễ sinh chia lìa và tranh chấp. Nên: Việc thiện, cúng lễ. Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, đi xa, ký kết lâu dài. |
| Khổng Minh lục diệu | Đại An (cát) Yên ổn bậc nhất. Mọi việc bình an, hợp giữ nguyên hiện trạng hơn là thay đổi lớn. |
| Sao tốt trong ngày | Nguyệt Ân: Ơn trên trong tháng, hợp cầu phúc và việc gia đạo. Minh Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về sáng sủa, hợp gặp gỡ người trên. |
| Sao xấu trong ngày | Nguyệt Phá: Phá trong tháng, kỵ mọi việc dựng xây và ký kết. Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi. Thiên Tặc: Trộm cắp, kỵ mở kho, nhập hàng, cất giữ của. Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Hoạ lớn trong tháng, kỵ cưới hỏi và xuất hành. Thần Cách: Ngăn trở về thần, kỵ tế lễ và cầu cúng. Phi Ma Sát (Tai Sát): Tai hoạ bất ngờ, kỵ đi xa và khởi công. Tội Chỉ: Chủ về lỗi lầm, kỵ việc cửa quan và giấy tờ. Ngũ Hư: Năm điều trống, kỵ khai trương và cất giữ của cải. Không Phòng: Phòng trống, kỵ cưới hỏi và dựng giường. |
| Các ngày kỵ | Không phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Nam Tài Thần: hướng Chính Tây Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thiên Tặc Trộm trời. Đi xa nên cẩn thận tiền của và giấy tờ. Khung Lưu Liên. Đi dễ bị giữ chân, nên trừ hao thời gian về. |
| Bành Tổ bách kỵ | Quý: Bất từ tụng lí nhược địch cường. Không nên kiện tụng tố cáo, việc dễ quay ngược lại mình. Mão: Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương. Không nên đào giếng khơi mạch, nước dễ đục. |