OOni.

Lịch âm ngày 6 tháng 5 năm 1877

Nhằm ngày 23 tháng 3 năm Đinh Sửu âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

6

Tháng 05 năm 1877

Chủ Nhật

Âm lịch

23

Tháng 3 năm Đinh Sửu

Ngày Kỷ Mão - Tháng Giáp Thìn

Khí ngày: Xấu -9 điểm · Ngày hắc đạo (Nguyên Vũ)

Ngày hắc đạo (Nguyên Vũ) · Trực Khai (cát) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày hung · Ngọc hạp: 1 sao tốt / 6 sao xấu

Kiêng: cưới hỏi, chôn cất, mộ phần, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa

Mệnh ngày: Thành Đầu Thổ

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiTránh
Khai trương, buôn bánBình thường
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcBình thường

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)

Giờ hắc đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Lập hạ

Tháng 05 - 1877

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 6-5-1877

Ngày âm lịchNgày 23 tháng 3 năm Đinh Sửu
Can chi

Ngày Kỷ Mão

Tháng Giáp Thìn

Năm Đinh Sửu

Tiết khíLập hạ
Ngũ hành nạp âm

Thành Đầu Thổ, hành Thổ (ngày hung)

Đất đắp thành, chủ về che chở và giữ gìn.

Tuổi cần lưu ý: Quý Dậu, Ất Dậu

Thập nhị kiến trừ

Trực Khai

Khai nghĩa là mở ra. Trực tốt, mang nghĩa thông suốt và bắt đầu.

Nên: Khai trương, nhập học, làm nhà, cầu phúc, chữa bệnh, đi xa.

Kiêng: An táng, đào huyệt, việc liên quan tang sự.

Nhị thập bát tú

Sao Mão - Xấu (Hung Tú)

Tướng tinh con gà

Sao Mão tính sắc, dễ sinh chia lìa và tranh chấp.

Nên: Việc thiện, cúng lễ.

Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, đi xa, ký kết lâu dài.

Khổng Minh lục diệu

Lưu Liên (hung)

Dây dưa kéo dài. Việc dễ chậm trễ, nên trừ hao thời gian.

Sao tốt trong ngày

Yếu Yên (Thiên Quý): Chủ sự yên ổn, hợp an cư và việc gia đạo.

Sao xấu trong ngày

Thiên Lại: Kỵ kiện tụng và việc dính tới cửa quan.

Nguyệt Hoả (Độc Hỏa): Lửa trong tháng, kỵ lợp nhà và làm bếp.

Trùng Tang: Kỵ nặng việc tang, dễ kéo theo chuyện buồn tiếp nối.

Trùng Phục: Cùng nhóm Trùng Tang, kỵ chôn cất và việc hiếu.

Câu Trận Hắc Đạo: Hắc đạo chủ vướng mắc, kỵ ký kết.

Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Chuyển sát trong tháng, kỵ động thổ.

Các ngày kỵ

Nguyệt Kỵ: Ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch. Cộng các chữ số đều ra 5, ứng với chữ trung cung, nên kiêng xuất hành và khai trương.

Trùng tang: Kiêng nặng việc tang, dân gian lo chuyện buồn nối tiếp nhau.

Trùng Phục: Cùng nhóm với Trùng tang, cũng kiêng chôn cất và việc hiếu.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Bắc

Tài Thần: hướng Chính Nam

Tránh hướng Chính Tây vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thanh Long Kiếp

Giữa mình rồng. Tốt vừa, việc thành nhưng chậm.

Khung Tốc Hỷ. Đi sớm về sớm, tin vui thường đến nhanh.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ: Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong. Không nên mở sổ ghi chép sổ sách quan trọng.

Mão: Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương. Không nên đào giếng khơi mạch, nước dễ đục.