Lịch âm ngày 10 tháng 2 năm 1885
Nhằm ngày 26 tháng 12 năm Giáp Thân âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
10
Tháng 02 năm 1885
Thứ Ba
Âm lịch
26
Tháng 12 năm Giáp Thân
Ngày Bính Thân - Tháng Đinh Sửu
Khí ngày: Xấu -6 điểm · Ngày hắc đạo (Thiên Lao)
Ngày hắc đạo (Thiên Lao) · Trực Phá (hung) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày hung · Ngọc hạp: 7 sao tốt / 2 sao xấu
Kiêng: không phạm ngày kỵ nào
Mệnh ngày: Sơn Hạ Hỏa
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Lập xuân
Tháng 02 - 1885
›Chi tiết ngày 10-2-1885
| Ngày âm lịch | Ngày 26 tháng 12 năm Giáp Thân |
| Can chi | Ngày Bính Thân Tháng Đinh Sửu Năm Giáp Thân |
| Tiết khí | Lập xuân |
| Ngũ hành nạp âm | Sơn Hạ Hỏa, hành Hỏa (ngày cát trung bình) Lửa chân núi, ấm áp và gần gũi, không phô trương. Tuổi cần lưu ý: Canh Dần, Nhâm Dần |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Phá Phá nghĩa là vỡ. Đây là trực xấu nhất trong mười hai, khắc với việc dựng xây. Nên: Phá dỡ nhà cũ, dỡ bỏ vật hỏng, chữa răng, trị bệnh dai dẳng. Kiêng: Hầu hết việc lớn: cưới hỏi, khai trương, làm nhà, ký kết, xuất hành. |
| Nhị thập bát tú | Sao Dực - Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con rắn Sao Dực chủ về cánh bay, nhưng bay xa thì cũng dễ lìa tổ. Nên: Đi xa, chuyển nhà. Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, trồng cây, an táng. |
| Khổng Minh lục diệu | Lưu Liên (hung) Dây dưa kéo dài. Việc dễ chậm trễ, nên trừ hao thời gian. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Quan: Hợp việc nhậm chức, thi cử, giấy tờ hành chính. Ngũ Phú: Năm điều giàu có, hợp khai trương và mở mang làm ăn. Phúc Sinh: Sinh phúc, hợp cầu tự, cưới hỏi, làm nhà. Hoạt Điệu: Chủ sự linh hoạt, hợp việc cần xoay chuyển nhanh. Mẫu Thương: Kho lẫm, hợp việc lương thực, nhập hàng, chăn nuôi. Đại Hồng Sa: Sao đại cát, hợp cưới hỏi và việc mừng. Tư Mệnh Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ mệnh, hợp việc quan trọng của đời người. |
| Sao xấu trong ngày | Lôi Công: Ứng với sấm sét, kỵ lên cao và làm việc ngoài trời. Thổ Cẩm: Cùng nhóm sao đất, kỵ đào xới và xây móng. |
| Các ngày kỵ | Không phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Nam Tài Thần: hướng Chính Đông Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Bạch Hổ Đầu Đầu hổ trắng. Ngày dữ, tránh đi xa và tranh chấp. Khung Tốc Hỷ. Đi sớm về sớm, tin vui thường đến nhanh. |
| Bành Tổ bách kỵ | Bính: Bất tu táo tất kiến hỏa ương. Không nên sửa bếp đắp lò, dễ sinh chuyện lửa khói. Thân: Bất an sàng quỷ túy nhập phòng. Không nên nhậm chức nhận việc mới. |