Lịch âm ngày 1 tháng 7 năm 1897
Nhằm ngày 2 tháng 6 năm Đinh Dậu âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
1
Tháng 07 năm 1897
Thứ Năm
Âm lịch
2
Tháng 6 năm Đinh Dậu
Ngày Canh Thân - Tháng Đinh Mùi
Khí ngày: Bình thường +1 điểm · Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Mãn (hung) · Sao bình tú (xấu) · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 6 sao tốt / 4 sao xấu
Kiêng: không phạm ngày kỵ nào
Mệnh ngày: Thạch Lựu Mộc
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Hạ chí
Tháng 07 - 1897
›Chi tiết ngày 1-7-1897
| Ngày âm lịch | Ngày 2 tháng 6 năm Đinh Dậu |
| Can chi | Ngày Canh Thân Tháng Đinh Mùi Năm Đinh Dậu |
| Tiết khí | Hạ chí |
| Ngũ hành nạp âm | Thạch Lựu Mộc, hành Mộc (ngày cát) Cây lựu đá, sống được nơi cằn, chủ sự bền bỉ. Tuổi cần lưu ý: Giáp Dần, Mậu Dần |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Mãn Mãn nghĩa là đầy. Mọi việc ở thế viên mãn, nhưng đầy quá thì dễ tràn. Nên: Cầu tài, mở kho, nhập hàng, tế lễ, đặt bếp. Kiêng: Uống thuốc, chữa bệnh, kiện tụng, nhậm chức mới. |
| Nhị thập bát tú | Sao Khuê - Xấu (Bình Tú) Tướng tinh con chó sói Sao Khuê tính thất thường, việc dễ trục trặc vào phút cuối. Nên: Sửa chữa nhỏ, dọn dẹp. Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, khai trương, đi xa. |
| Khổng Minh lục diệu | Lưu Liên (hung) Dây dưa kéo dài. Việc dễ chậm trễ, nên trừ hao thời gian. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Quan: Hợp việc nhậm chức, thi cử, giấy tờ hành chính. Nguyệt Không: Hợp việc sửa bếp, dựng giường, thay đổi trong nhà. U Vi Tinh: Sao ẩn mà lành, hợp mọi việc. Tuế Hợp: Hợp với năm, tốt cho việc tính đường dài. Ích Hậu: Lợi về sau, hợp việc gieo mầm cho tương lai. Tư Mệnh Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ mệnh, hợp việc quan trọng của đời người. |
| Sao xấu trong ngày | Kiếp Sát: Chủ sự cướp đoạt, kỵ xuất hành và giao dịch lớn. Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi. Địa Tặc: Cùng nghĩa Thiên Tặc nhưng ứng ở đất, kỵ động thổ và đào bới. Ngũ Quỹ: Kỵ cầu tài, dễ hao hụt tiền bạc. |
| Các ngày kỵ | Không phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Bắc Tài Thần: hướng Tây Nam Tránh hướng Đông Nam vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Bạch Hổ Đầu Đầu hổ trắng. Ngày dữ, tránh đi xa và tranh chấp. Khung Tốc Hỷ. Đi sớm về sớm, tin vui thường đến nhanh. |
| Bành Tổ bách kỵ | Canh: Bất kinh lạc chức cơ hư trướng. Không nên quay tơ dệt vải, khung cửi dễ hỏng. Thân: Bất an sàng quỷ túy nhập phòng. Không nên nhậm chức nhận việc mới. |