Lịch âm ngày 10 tháng 12 năm 1898
Nhằm ngày 27 tháng 10 năm Mậu Tuất âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
10
Tháng 12 năm 1898
Thứ Bảy
Âm lịch
27
Tháng 10 năm Mậu Tuất
Ngày Đinh Mùi - Tháng Quý Hợi
Khí ngày: Bình thường -1 điểm · Ngày hắc đạo (Câu Trần)
Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Nguy (hung) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 6 sao tốt / 2 sao xấu
Kiêng: cưới hỏi, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa
Mệnh ngày: Thiên Hà Thủy
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Đại tuyết
Tháng 12 - 1898
›Chi tiết ngày 10-12-1898
| Ngày âm lịch | Ngày 27 tháng 10 năm Mậu Tuất |
| Can chi | Ngày Đinh Mùi Tháng Quý Hợi Năm Mậu Tuất |
| Tiết khí | Đại tuyết |
| Ngũ hành nạp âm | Thiên Hà Thủy, hành Thủy (ngày cát) Nước sông Ngân, rộng lớn và xa xôi, ứng với chí lớn. Tuổi cần lưu ý: Tân Sửu |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Nguy Nguy nghĩa là cheo leo. Ngày dễ sinh bất trắc, cần giữ mình. Nên: Tế lễ, cầu an, việc cần sự thận trọng. Kiêng: Lên cao, đi thuyền, đi xa, khởi công, cưới hỏi. |
| Nhị thập bát tú | Sao Nữ - Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con dơi Sao Nữ chủ về sự yếu mềm, việc lớn dễ hụt hơi. Nên: May vá, việc nhỏ trong nhà. Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, kiện tụng, an táng, đi xa. |
| Khổng Minh lục diệu | Đại An (cát) Yên ổn bậc nhất. Mọi việc bình an, hợp giữ nguyên hiện trạng hơn là thay đổi lớn. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Hỷ: Chủ về việc vui, rất hợp cưới hỏi và mừng nhà mới. Thiên Phúc: Chủ về phúc lộc, tốt cho cầu tự, cưới hỏi, tế lễ. Nguyệt Tài: Tài lộc trong tháng, hợp khai trương buôn bán. Phúc Sinh: Sinh phúc, hợp cầu tự, cưới hỏi, làm nhà. Tam Hợp: Ba chi hợp nhau, hợp kết giao, cưới hỏi, ký kết. Minh Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về sáng sủa, hợp gặp gỡ người trên. |
| Sao xấu trong ngày | Vãng Vong (Thổ Kỵ): Đi là mất, kỵ xuất hành và cưới hỏi. Cô Thần: Chủ sự lẻ loi, kỵ cưới hỏi và kết giao. |
| Các ngày kỵ | Tam Nương: Sáu ngày trong tháng âm gắn với tích ba người đàn bà. Dân gian kiêng khởi sự lớn, nhất là cưới hỏi và làm nhà. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Chính Nam Tài Thần: hướng Chính Đông Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Kim Dương Dê vàng. Ngày lành, hợp cầu tài và gặp gỡ. Khung Lưu Liên. Đi dễ bị giữ chân, nên trừ hao thời gian về. |
| Bành Tổ bách kỵ | Đinh: Bất thế đầu đầu chủ sanh sang. Không nên cạo tóc hay việc động tới đầu tóc. Mùi: Bất phục dược độc khí nhập tràng. Không nên uống thuốc chữa bệnh, thuốc kém công hiệu. |