OOni.

Lịch âm ngày 29 tháng 12 năm 1901

Nhằm ngày 19 tháng 11 năm Tân Sửu âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

29

Tháng 12 năm 1901

Chủ Nhật

Âm lịch

19

Tháng 11 năm Tân Sửu

Ngày Tân Tỵ - Tháng Canh Tý

Khí ngày: Bình thường -2 điểm · Ngày hắc đạo (Nguyên Vũ)

Ngày hắc đạo (Nguyên Vũ) · Trực Chấp (cát) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày hung · Ngọc hạp: 3 sao tốt / 3 sao xấu

Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư

Mệnh ngày: Bạch Lạp Kim

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiNên
Khai trương, buôn bánBình thường
Động thổ, xây sửaNên
Chôn cất, mộ phầnBình thường
Ký kết, nhận việcTránh

Giờ hoàng đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)

Tiết khí: Đông chí

Tháng 12 - 1901

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 29-12-1901

Ngày âm lịchNgày 19 tháng 11 năm Tân Sửu
Can chi

Ngày Tân Tỵ

Tháng Canh Tý

Năm Tân Sửu

Tiết khíĐông chí
Ngũ hành nạp âm

Bạch Lạp Kim, hành Kim (ngày hung)

Vàng nến trắng, mềm và sáng, nghiêng về vẻ đẹp hơn sức mạnh.

Tuổi cần lưu ý: Ất Hợi, Kỷ Hợi

Thập nhị kiến trừ

Trực Chấp

Chấp nghĩa là nắm giữ. Ngày của sự cầm nắm, thu về, giữ chặt.

Nên: Thu nợ, bắt giữ, làm hàng rào, nhập kho, cưới hỏi.

Kiêng: Xuất tiền lớn, mở cửa hàng, dời nhà, đi xa.

Nhị thập bát tú

Sao Phòng - Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh con Thỏ

Sao Phòng chủ về nhà cửa và sự sum vầy, là sao tốt bậc nhất.

Nên: Cưới hỏi, làm nhà, dựng cửa, khai trương, cầu tài, đi xa.

Kiêng: Kiện tụng, gây gổ.

Khổng Minh lục diệu

Không Vong (hung)

Trống rỗng. Việc dễ thành công cốc, nên hoãn quyết định quan trọng.

Sao tốt trong ngày

Thiên Đức: Sao đại cát, che chở cho việc lớn nhỏ trong ngày.

Ngũ Phú: Năm điều giàu có, hợp khai trương và mở mang làm ăn.

Ích Hậu: Lợi về sau, hợp việc gieo mầm cho tương lai.

Sao xấu trong ngày

Kiếp Sát: Chủ sự cướp đoạt, kỵ xuất hành và giao dịch lớn.

Lôi Công: Ứng với sấm sét, kỵ lên cao và làm việc ngoài trời.

Ly Sàng: Chủ sự chia lìa, kỵ cưới hỏi và dựng giường.

Các ngày kỵ

Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Tây Nam

Tài Thần: hướng Tây Nam

Tránh hướng Chính Tây vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thiên Đường

Nhà trời. Ngày lành, xuất hành gặp điều may.

Khung Đại An. Ra đi bình an, hợp việc thăm hỏi và giao dịch nhỏ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân: Bất hợp tương chủ nhân bất thường. Không nên cất thuốc pha chế, thuốc kém hiệu nghiệm.

Tỵ: Bất viễn hành tài vật phục tàng. Không nên đi xa, đường dễ trắc trở.