Lịch âm ngày 28 tháng 12 năm 1904
Nhằm ngày 22 tháng 11 năm Giáp Thìn âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
28
Tháng 12 năm 1904
Thứ Tư
Âm lịch
22
Tháng 11 năm Giáp Thìn
Ngày Bính Thân - Tháng Bính Tý
Khí ngày: Tốt +11 điểm · Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành (cát) · Sao kiết tú · Lục diệu: tốt vừa · Ngọc hạp: 9 sao tốt / 3 sao xấu
Kiêng: cưới hỏi, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa
Mệnh ngày: Sơn Hạ Hỏa
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Đông chí
Tháng 12 - 1904
›Chi tiết ngày 28-12-1904
| Ngày âm lịch | Ngày 22 tháng 11 năm Giáp Thìn |
| Can chi | Ngày Bính Thân Tháng Bính Tý Năm Giáp Thìn |
| Tiết khí | Đông chí |
| Ngũ hành nạp âm | Sơn Hạ Hỏa, hành Hỏa (ngày cát trung bình) Lửa chân núi, ấm áp và gần gũi, không phô trương. Tuổi cần lưu ý: Canh Dần, Nhâm Dần |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Thành Thành nghĩa là nên việc. Một trong những trực tốt nhất, hợp mọi việc muốn thành. Nên: Khai trương, nhập học, cưới hỏi, làm nhà, ký kết, đi xa. Kiêng: Kiện tụng, tranh cãi. |
| Nhị thập bát tú | Sao Cơ - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con Beo Sao Cơ chủ về nền móng và tích luỹ, hợp việc gây dựng lâu dài. Nên: Làm nhà, khai trương, mở kho, cưới hỏi, trồng trọt. Kiêng: An táng. |
| Khổng Minh lục diệu | Tốc Hỷ (tốt vừa) Vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, tin mừng thường tới bất ngờ. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Đức Hợp: Đi kèm Thiên Đức, làm việc gì cũng dễ xuôi. Thiên Hỷ: Chủ về việc vui, rất hợp cưới hỏi và mừng nhà mới. Thiên Phúc: Chủ về phúc lộc, tốt cho cầu tự, cưới hỏi, tế lễ. Nguyệt Không: Hợp việc sửa bếp, dựng giường, thay đổi trong nhà. Tam Hợp: Ba chi hợp nhau, hợp kết giao, cưới hỏi, ký kết. Mẫu Thương: Kho lẫm, hợp việc lương thực, nhập hàng, chăn nuôi. Đại Hồng Sa: Sao đại cát, hợp cưới hỏi và việc mừng. Hoàng Ân: Ơn lớn, hợp việc xin xỏ, cầu cạnh, giấy tờ. Thanh Long Hoàng Đạo: Một trong sáu giờ hoàng đạo, ngày gặp thì mọi việc hanh thông. |
| Sao xấu trong ngày | Cửu Không: Chín điều trống, kỵ cầu tài và xuất hành. Cô Thần: Chủ sự lẻ loi, kỵ cưới hỏi và kết giao. Thổ Cẩm: Cùng nhóm sao đất, kỵ đào xới và xây móng. |
| Các ngày kỵ | Tam Nương: Sáu ngày trong tháng âm gắn với tích ba người đàn bà. Dân gian kiêng khởi sự lớn, nhất là cưới hỏi và làm nhà. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Nam Tài Thần: hướng Chính Đông Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thiên Dương Phần dương của trời. Ngày sáng sủa, hợp việc công khai. Khung Xích Khẩu. Dễ va chạm lời nói, nên nhẫn nhịn trên đường. |
| Bành Tổ bách kỵ | Bính: Bất tu táo tất kiến hỏa ương. Không nên sửa bếp đắp lò, dễ sinh chuyện lửa khói. Thân: Bất an sàng quỷ túy nhập phòng. Không nên nhậm chức nhận việc mới. |