Lịch âm ngày 23 tháng 12 năm 1912
Nhằm ngày 15 tháng 11 năm Nhâm Tý âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
23
Tháng 12 năm 1912
Thứ Hai
Âm lịch
15
Tháng 11 năm Nhâm Tý
Ngày Quý Dậu - Tháng Nhâm Tý
Khí ngày: Xấu -4 điểm · Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thâu (hung) · Sao bình tú (xấu) · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 9 sao xấu
Kiêng: cưới hỏi, chôn cất, mộ phần, động thổ, xây sửa nhà, xuất hành, đi xa
Mệnh ngày: Kiếm Phong Kim
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Giờ hắc đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Đông chí
Tháng 12 - 1912
›Chi tiết ngày 23-12-1912
| Ngày âm lịch | Ngày 15 tháng 11 năm Nhâm Tý |
| Can chi | Ngày Quý Dậu Tháng Nhâm Tý Năm Nhâm Tý |
| Tiết khí | Đông chí |
| Ngũ hành nạp âm | Kiếm Phong Kim, hành Kim (ngày cát) Vàng đầu mũi kiếm, sắc bén và quyết đoán, dễ thành mà cũng dễ gây tổn thương. Tuổi cần lưu ý: Đinh Mão, Tân Mão |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Thâu Thâu nghĩa là thu vào. Ngày của việc gom góp, cất giữ. Nên: Thu hoạch, nhập kho, cầu tài, mua vào, cưới hỏi. Kiêng: Xuất hành, khai trương, an táng, xuất tiền lớn. |
| Nhị thập bát tú | Sao Nguy - Xấu (Bình Tú) Tướng tinh con chim én Sao Nguy chủ về hiểm, cần đặc biệt thận trọng khi lên cao hay xuống nước. Nên: Cúng lễ cầu an. Kiêng: Leo cao, đi thuyền, làm nhà, cưới hỏi, đi xa. |
| Khổng Minh lục diệu | Lưu Liên (hung) Dây dưa kéo dài. Việc dễ chậm trễ, nên trừ hao thời gian. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Quý: Sao quý nhân, hợp cầu người trên giúp đỡ và mọi việc chung. Nguyệt Tài: Tài lộc trong tháng, hợp khai trương buôn bán. U Vi Tinh: Sao ẩn mà lành, hợp mọi việc. Mẫu Thương: Kho lẫm, hợp việc lương thực, nhập hàng, chăn nuôi. Minh Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về sáng sủa, hợp gặp gỡ người trên. |
| Sao xấu trong ngày | Tiểu Hồng Sa: Kỵ cưới hỏi và việc mừng. Địa Phá: Đất vỡ, kỵ động thổ và xây móng. Thần Cách: Ngăn trở về thần, kỵ tế lễ và cầu cúng. Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Ứng với băng tan sụt lở, kỵ mọi việc lớn. Hà khôi, Cẩu Giảo: Kỵ xuất hành và việc tranh chấp. Trùng Tang: Kỵ nặng việc tang, dễ kéo theo chuyện buồn tiếp nối. Trùng Phục: Cùng nhóm Trùng Tang, kỵ chôn cất và việc hiếu. Lỗ Ban Sát: Kỵ việc mộc, dựng nhà, đóng đồ gỗ. Không Phòng: Phòng trống, kỵ cưới hỏi và dựng giường. |
| Các ngày kỵ | Trùng tang: Kiêng nặng việc tang, dân gian lo chuyện buồn nối tiếp nhau. Trùng Phục: Cùng nhóm với Trùng tang, cũng kiêng chôn cất và việc hiếu. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Nam Tài Thần: hướng Chính Tây Tránh hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thiên Hầu Ngày dễ sinh cãi vã, nên tránh tranh luận khi đi xa. Khung Tốc Hỷ. Đi sớm về sớm, tin vui thường đến nhanh. |
| Bành Tổ bách kỵ | Quý: Bất từ tụng lí nhược địch cường. Không nên kiện tụng tố cáo, việc dễ quay ngược lại mình. Dậu: Bất hội khách tân chủ hữu thương. Không nên tiếp khách mở tiệc, dễ sinh chuyện rượu chè. |