OOni.

Lịch âm ngày 20 tháng 9 năm 1922

Nhằm ngày 29 tháng 7 năm Nhâm Tuất âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

20

Tháng 09 năm 1922

Thứ Tư

Âm lịch

29

Tháng 7 năm Nhâm Tuất

Ngày Tân Mão - Tháng Mậu Thân

Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc

Khí ngày: Bình thường +1 điểm · Ngày hoàng đạo (Minh Đường)

Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Phá (hung) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày hung · Ngọc hạp: 3 sao tốt / 3 sao xấu

Kiêng: mọi việc trọng đại, chôn cất, mộ phần, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư

Mệnh ngày: Tùng Bách Mộc

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiTránh
Khai trương, buôn bánTránh
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcTránh

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)

Giờ hắc đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Bạch lộ

Tháng 09 - 1922

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 20-9-1922

Ngày âm lịchNgày 29 tháng 7 năm Nhâm Tuất
Can chi

Ngày Tân Mão

Tháng Mậu Thân

Năm Nhâm Tuất

Tiết khíBạch lộ
Lễ và sự kiện

Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc

Ngũ hành nạp âm

Tùng Bách Mộc, hành Mộc (ngày cát trung bình)

Cây tùng bách, chịu được rét, tượng cho sự kiên định.

Tuổi cần lưu ý: Ất Dậu, Kỷ Dậu

Thập nhị kiến trừ

Trực Phá

Phá nghĩa là vỡ. Đây là trực xấu nhất trong mười hai, khắc với việc dựng xây.

Nên: Phá dỡ nhà cũ, dỡ bỏ vật hỏng, chữa răng, trị bệnh dai dẳng.

Kiêng: Hầu hết việc lớn: cưới hỏi, khai trương, làm nhà, ký kết, xuất hành.

Nhị thập bát tú

Sao Bích - Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh con rái cá

Sao Bích chủ về tường vách vững chãi, hợp việc dựng xây.

Nên: Làm nhà, xây tường, cưới hỏi, khai trương, nhập học.

Kiêng: Đi thuyền đường xa.

Khổng Minh lục diệu

Không Vong (hung)

Trống rỗng. Việc dễ thành công cốc, nên hoãn quyết định quan trọng.

Sao tốt trong ngày

Thiên Quý: Sao quý nhân, hợp cầu người trên giúp đỡ và mọi việc chung.

Cát Khánh: Chủ về điều mừng, hợp lễ lạt và việc vui.

Ích Hậu: Lợi về sau, hợp việc gieo mầm cho tương lai.

Sao xấu trong ngày

Thiên Lại: Kỵ kiện tụng và việc dính tới cửa quan.

Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi.

Chu Tước Hắc Đạo: Hắc đạo chủ thị phi, kỵ tranh luận và kiện tụng.

Các ngày kỵ

Dương Công Kỵ Nhật: Mười ba ngày trong năm theo Dương Công, kiêng mọi việc trọng đại.

Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Tây Nam

Tài Thần: hướng Tây Nam

Tránh hướng Chính Bắc vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Đạo Tặc

Trộm cướp. Kỵ mang nhiều tiền của khi ra khỏi nhà.

Khung Đại An. Ra đi bình an, hợp việc thăm hỏi và giao dịch nhỏ.

Bành Tổ bách kỵ

Tân: Bất hợp tương chủ nhân bất thường. Không nên cất thuốc pha chế, thuốc kém hiệu nghiệm.

Mão: Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương. Không nên đào giếng khơi mạch, nước dễ đục.