OOni.

Lịch âm ngày 6 tháng 3 năm 1923

Nhằm ngày 19 tháng 1 năm Quý Hợi âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

6

Tháng 03 năm 1923

Thứ Ba

Âm lịch

19

Tháng 1 năm Quý Hợi

Ngày Mậu Dần - Tháng Giáp Dần

Khí ngày: Bình thường -1 điểm · Ngày hoàng đạo (Thanh Long)

Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Bế (hung) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày hung · Ngọc hạp: 4 sao tốt / 5 sao xấu

Kiêng: không phạm ngày kỵ nào

Mệnh ngày: Thành Đầu Thổ

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiTránh
Khai trương, buôn bánBình thường
Động thổ, xây sửaNên
Chôn cất, mộ phầnBình thường
Ký kết, nhận việcBình thường

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)

Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Kinh trập

Tháng 03 - 1923

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 6-3-1923

Ngày âm lịchNgày 19 tháng 1 năm Quý Hợi
Can chi

Ngày Mậu Dần

Tháng Giáp Dần

Năm Quý Hợi

Tiết khíKinh trập
Ngũ hành nạp âm

Thành Đầu Thổ, hành Thổ (ngày hung)

Đất đắp thành, chủ về che chở và giữ gìn.

Tuổi cần lưu ý: Nhâm Thân, Giáp Thân

Thập nhị kiến trừ

Trực Bế

Bế nghĩa là đóng lại. Ngày của sự khép kín, dừng lại.

Nên: Đắp đập, lấp lỗ, xây tường bao, cất giữ của cải, an táng.

Kiêng: Khai trương, chữa mắt, phẫu thuật, xuất hành, cưới hỏi.

Nhị thập bát tú

Sao Thất - Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh con heo

Sao Thất chủ về nhà cửa đầy đủ, là sao rất tốt.

Nên: Làm nhà, cưới hỏi, khai trương, đào giếng, trồng cây, cầu tài.

Kiêng: Ít điều phải tránh.

Khổng Minh lục diệu

Lưu Liên (hung)

Dây dưa kéo dài. Việc dễ chậm trễ, nên trừ hao thời gian.

Sao tốt trong ngày

Thiên Xá: Sao xoá tội, hợp cầu an, giải hạn, hoà giải.

Mãn Đức Tinh: Đức đầy, hợp việc cần uy tín và lời hứa.

Yếu Yên (Thiên Quý): Chủ sự yên ổn, hợp an cư và việc gia đạo.

Phúc Hậu: Phúc dày, tốt cho việc lâu dài và gia đạo.

Sao xấu trong ngày

Thổ Phủ: Kỵ động thổ và mọi việc đụng tới đất.

Lục Bất Thành: Sáu việc không thành, kỵ khởi sự.

Vãng Vong (Thổ Kỵ): Đi là mất, kỵ xuất hành và cưới hỏi.

Lôi Công: Ứng với sấm sét, kỵ lên cao và làm việc ngoài trời.

Thiên Hình Hắc Đạo: Hắc đạo chủ hình phạt, kỵ việc cửa quan.

Các ngày kỵKhông phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét
Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Nam

Tài Thần: hướng Chính Nam

Tránh hướng Chính Tây vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Đường Phong

Gió lộng. Việc dễ thay đổi giữa chừng, nên có phương án dự phòng.

Khung Tốc Hỷ. Đi sớm về sớm, tin vui thường đến nhanh.

Bành Tổ bách kỵ

Mậu: Bất thụ điền điền chủ bất tường. Không nên nhận nhà nhận ruộng, sang tên dễ vướng mắc.

Dần: Bất tế tự quỷ thần bất thường. Không nên cúng tế cầu đảo, lễ khó tới nơi.