OOni.

Lịch âm ngày 31 tháng 12 năm 1924

Nhằm ngày 6 tháng 12 năm Giáp Tý âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

31

Tháng 12 năm 1924

Thứ Tư

Âm lịch

6

Tháng 12 năm Giáp Tý

Ngày Giáp Thân - Tháng Đinh Sửu

Khí ngày: Tốt +7 điểm · Ngày hoàng đạo (Thanh Long)

Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Thành (cát) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày hung · Ngọc hạp: 9 sao tốt / 2 sao xấu

Kiêng: không phạm ngày kỵ nào

Mệnh ngày: Tuyền Trung Thủy

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaNên
Cưới hỏiNên
Khai trương, buôn bánNên
Động thổ, xây sửaNên
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcNên

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)

Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Đông chí

Tháng 12 - 1924

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 31-12-1924

Ngày âm lịchNgày 6 tháng 12 năm Giáp Tý
Can chi

Ngày Giáp Thân

Tháng Đinh Sửu

Năm Giáp Tý

Tiết khíĐông chí
Ngũ hành nạp âm

Tuyền Trung Thủy, hành Thủy (ngày hung)

Nước trong mạch ngầm, nguồn không cạn nhưng chảy chậm.

Tuổi cần lưu ý: Mậu Dần, Bính Dần

Thập nhị kiến trừ

Trực Thành

Thành nghĩa là nên việc. Một trong những trực tốt nhất, hợp mọi việc muốn thành.

Nên: Khai trương, nhập học, cưới hỏi, làm nhà, ký kết, đi xa.

Kiêng: Kiện tụng, tranh cãi.

Nhị thập bát tú

Sao - Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh con Beo

Sao Cơ chủ về nền móng và tích luỹ, hợp việc gây dựng lâu dài.

Nên: Làm nhà, khai trương, mở kho, cưới hỏi, trồng trọt.

Kiêng: An táng.

Khổng Minh lục diệu

Không Vong (hung)

Trống rỗng. Việc dễ thành công cốc, nên hoãn quyết định quan trọng.

Sao tốt trong ngày

Thiên Xá: Sao xoá tội, hợp cầu an, giải hạn, hoà giải.

Thiên Quan: Hợp việc nhậm chức, thi cử, giấy tờ hành chính.

Nguyệt Không: Hợp việc sửa bếp, dựng giường, thay đổi trong nhà.

Ngũ Phú: Năm điều giàu có, hợp khai trương và mở mang làm ăn.

Phúc Sinh: Sinh phúc, hợp cầu tự, cưới hỏi, làm nhà.

Hoạt Điệu: Chủ sự linh hoạt, hợp việc cần xoay chuyển nhanh.

Mẫu Thương: Kho lẫm, hợp việc lương thực, nhập hàng, chăn nuôi.

Đại Hồng Sa: Sao đại cát, hợp cưới hỏi và việc mừng.

Tư Mệnh Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ mệnh, hợp việc quan trọng của đời người.

Sao xấu trong ngày

Lôi Công: Ứng với sấm sét, kỵ lên cao và làm việc ngoài trời.

Thổ Cẩm: Cùng nhóm sao đất, kỵ đào xới và xây móng.

Các ngày kỵKhông phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét
Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Bắc

Tài Thần: hướng Đông Nam

Tránh hướng Tây Bắc vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thanh Long Đầu

Đầu rồng xanh. Rất tốt, xuất hành mọi việc hanh thông.

Khung Đại An. Ra đi bình an, hợp việc thăm hỏi và giao dịch nhỏ.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp: Bất khai thương tài vật hao vong. Không nên mở kho xuất tiền, của dễ hao mà khó thu lại.

Thân: Bất an sàng quỷ túy nhập phòng. Không nên nhậm chức nhận việc mới.