Lịch âm ngày 19 tháng 6 năm 1924
Nhằm ngày 18 tháng 5 năm Giáp Tý âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
19
Tháng 06 năm 1924
Thứ Năm
Âm lịch
18
Tháng 5 năm Giáp Tý
Ngày Kỷ Tỵ - Tháng Canh Ngọ
Khí ngày: Bình thường +2 điểm · Ngày hắc đạo (Nguyên Vũ)
Ngày hắc đạo (Nguyên Vũ) · Trực Bế (hung) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 2 sao tốt / 0 sao xấu
Kiêng: cưới hỏi, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa
Mệnh ngày: Đại Lâm Mộc
Giờ hoàng đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Mang chủng
Tháng 06 - 1924
›Chi tiết ngày 19-6-1924
| Ngày âm lịch | Ngày 18 tháng 5 năm Giáp Tý |
| Can chi | Ngày Kỷ Tỵ Tháng Canh Ngọ Năm Giáp Tý |
| Tiết khí | Mang chủng |
| Ngũ hành nạp âm | Đại Lâm Mộc, hành Mộc (ngày cát) Cây rừng lớn, sức vươn mạnh nhưng cần chỗ rộng để phát triển. Tuổi cần lưu ý: Quý Hợi, Đinh Hợi |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Bế Bế nghĩa là đóng lại. Ngày của sự khép kín, dừng lại. Nên: Đắp đập, lấp lỗ, xây tường bao, cất giữ của cải, an táng. Kiêng: Khai trương, chữa mắt, phẫu thuật, xuất hành, cưới hỏi. |
| Nhị thập bát tú | Sao Đẩu - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con cua Sao Đẩu chủ về đo lường và cân nhắc, là sao lành. Nên: Cưới hỏi, làm nhà, khai trương, đào giếng, nhập học. Kiêng: Ít điều phải tránh, nhưng nên hoãn việc tang. |
| Khổng Minh lục diệu | Tiểu Cát (cát) Điều lành nhỏ. Ngày thuận cho việc vừa sức, không nên ôm việc quá lớn. |
| Sao tốt trong ngày | Phúc Hậu: Phúc dày, tốt cho việc lâu dài và gia đạo. Đại Hồng Sa: Sao đại cát, hợp cưới hỏi và việc mừng. |
| Sao xấu trong ngày | Không có sao xấu nào |
| Các ngày kỵ | Tam Nương: Sáu ngày trong tháng âm gắn với tích ba người đàn bà. Dân gian kiêng khởi sự lớn, nhất là cưới hỏi và làm nhà. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Bắc Tài Thần: hướng Chính Nam Tránh hướng Chính Nam vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thiên Môn Cửa trời. Đi lại thuận, cầu việc gì cũng dễ như ý. Khung Không Vong. Đi dễ về không, nên hoãn việc quan trọng. |
| Bành Tổ bách kỵ | Kỷ: Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong. Không nên mở sổ ghi chép sổ sách quan trọng. Tỵ: Bất viễn hành tài vật phục tàng. Không nên đi xa, đường dễ trắc trở. |