Lịch âm ngày 13 tháng 10 năm 1925
Nhằm ngày 26 tháng 8 năm Ất Sửu âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
13
Tháng 10 năm 1925
Thứ Ba
Âm lịch
26
Tháng 8 năm Ất Sửu
Ngày Canh Ngọ - Tháng Ất Dậu
Khí ngày: Bình thường 0 điểm · Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Thành (cát) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày hung · Ngọc hạp: 8 sao tốt / 6 sao xấu
Kiêng: không phạm ngày kỵ nào
Mệnh ngày: Lộ Bàng Thổ
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Hàn lộ
Tháng 10 - 1925
›Chi tiết ngày 13-10-1925
| Ngày âm lịch | Ngày 26 tháng 8 năm Ất Sửu |
| Can chi | Ngày Canh Ngọ Tháng Ất Dậu Năm Ất Sửu |
| Tiết khí | Hàn lộ |
| Ngũ hành nạp âm | Lộ Bàng Thổ, hành Thổ (ngày hung) Đất ven đường, chịu nhiều va chạm nên vững chãi và thực tế. Tuổi cần lưu ý: Giáp Tý, Bính Tý |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Thành Thành nghĩa là nên việc. Một trong những trực tốt nhất, hợp mọi việc muốn thành. Nên: Khai trương, nhập học, cưới hỏi, làm nhà, ký kết, đi xa. Kiêng: Kiện tụng, tranh cãi. |
| Nhị thập bát tú | Sao Thất - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con heo Sao Thất chủ về nhà cửa đầy đủ, là sao rất tốt. Nên: Làm nhà, cưới hỏi, khai trương, đào giếng, trồng cây, cầu tài. Kiêng: Ít điều phải tránh. |
| Khổng Minh lục diệu | Xích Khẩu (hung) Miệng đỏ. Dễ sinh cãi cọ, nên tránh tranh luận và ký kết vội. |
| Sao tốt trong ngày | Nguyệt Đức: Sao lành bậc nhất trong tháng, hợp mọi việc. Thiên Quý: Sao quý nhân, hợp cầu người trên giúp đỡ và mọi việc chung. Thiên Tài: Chủ về tiền của, tốt cho khai trương và cầu tài. Phúc Sinh: Sinh phúc, hợp cầu tự, cưới hỏi, làm nhà. Tuế Hợp: Hợp với năm, tốt cho việc tính đường dài. Đại Hồng Sa: Sao đại cát, hợp cưới hỏi và việc mừng. Hoàng Ân: Ơn lớn, hợp việc xin xỏ, cầu cạnh, giấy tờ. Kim Quỹ Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về của cải, hợp cầu tài và cưới hỏi. |
| Sao xấu trong ngày | Thiên Cương (hay Diệt Môn): Sao rất xấu, kỵ mọi việc trọng đại. Địa Phá: Đất vỡ, kỵ động thổ và xây móng. Địa Tặc: Cùng nghĩa Thiên Tặc nhưng ứng ở đất, kỵ động thổ và đào bới. Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Ứng với băng tan sụt lở, kỵ mọi việc lớn. Cửu Không: Chín điều trống, kỵ cầu tài và xuất hành. Lỗ Ban Sát: Kỵ việc mộc, dựng nhà, đóng đồ gỗ. |
| Các ngày kỵ | Không phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Bắc Tài Thần: hướng Tây Nam Tránh hướng Chính Nam vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thiên Môn Cửa trời. Đi lại thuận, cầu việc gì cũng dễ như ý. Khung Tiểu Cát. Thuận cho việc vừa phải, cầu tài nhỏ được như ý. |
| Bành Tổ bách kỵ | Canh: Bất kinh lạc chức cơ hư trướng. Không nên quay tơ dệt vải, khung cửi dễ hỏng. Ngọ: Bất thiêm cái thất chủ canh trương. Không nên lợp mái che nhà, mái dễ dột. |