Lịch âm ngày 20 tháng 5 năm 1930
Nhằm ngày 22 tháng 4 năm Canh Ngọ âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
20
Tháng 05 năm 1930
Thứ Ba
Âm lịch
22
Tháng 4 năm Canh Ngọ
Ngày Canh Ngọ - Tháng Tân Tỵ
Khí ngày: Tốt +6 điểm · Ngày hoàng đạo (Thanh Long)
Ngày hoàng đạo (Thanh Long) · Trực Trừ (cát) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày hung · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 3 sao xấu
Kiêng: cưới hỏi, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa
Mệnh ngày: Lộ Bàng Thổ
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)
Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Lập hạ
Tháng 05 - 1930
›Chi tiết ngày 20-5-1930
| Ngày âm lịch | Ngày 22 tháng 4 năm Canh Ngọ |
| Can chi | Ngày Canh Ngọ Tháng Tân Tỵ Năm Canh Ngọ |
| Tiết khí | Lập hạ |
| Ngũ hành nạp âm | Lộ Bàng Thổ, hành Thổ (ngày hung) Đất ven đường, chịu nhiều va chạm nên vững chãi và thực tế. Tuổi cần lưu ý: Giáp Tý, Bính Tý |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Trừ Trừ nghĩa là bỏ đi cái cũ. Trực này hợp với việc dọn dẹp, chấm dứt, thay mới. Nên: Dọn nhà, chữa bệnh, cúng giải hạn, phá dỡ công trình cũ, thanh toán nợ nần. Kiêng: Khai trương, cưới hỏi, ký kết lâu dài, xuất hành đường xa. |
| Nhị thập bát tú | Sao Thất - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con heo Sao Thất chủ về nhà cửa đầy đủ, là sao rất tốt. Nên: Làm nhà, cưới hỏi, khai trương, đào giếng, trồng cây, cầu tài. Kiêng: Ít điều phải tránh. |
| Khổng Minh lục diệu | Lưu Liên (hung) Dây dưa kéo dài. Việc dễ chậm trễ, nên trừ hao thời gian. |
| Sao tốt trong ngày | Nguyệt Đức: Sao lành bậc nhất trong tháng, hợp mọi việc. Thiên Xá: Sao xoá tội, hợp cầu an, giải hạn, hoà giải. Thánh Tâm: Hợp tế lễ, cầu phúc, việc tâm linh. U Vi Tinh: Sao ẩn mà lành, hợp mọi việc. Thanh Long Hoàng Đạo: Một trong sáu giờ hoàng đạo, ngày gặp thì mọi việc hanh thông. |
| Sao xấu trong ngày | Hoàng Sa: Sao xấu, kỵ xuất hành và khởi công. Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Chuyển sát trong tháng, kỵ động thổ. Ly Sàng: Chủ sự chia lìa, kỵ cưới hỏi và dựng giường. |
| Các ngày kỵ | Tam Nương: Sáu ngày trong tháng âm gắn với tích ba người đàn bà. Dân gian kiêng khởi sự lớn, nhất là cưới hỏi và làm nhà. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Bắc Tài Thần: hướng Tây Nam Tránh hướng Chính Nam vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thuần Dương Toàn dương. Ngày mạnh, hợp việc cần quyết đoán. Khung Tốc Hỷ. Đi sớm về sớm, tin vui thường đến nhanh. |
| Bành Tổ bách kỵ | Canh: Bất kinh lạc chức cơ hư trướng. Không nên quay tơ dệt vải, khung cửi dễ hỏng. Ngọ: Bất thiêm cái thất chủ canh trương. Không nên lợp mái che nhà, mái dễ dột. |