Lịch âm ngày 30 tháng 1 năm 1932
Nhằm ngày 23 tháng 12 năm Tân Mùi âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
30
Tháng 01 năm 1932
Thứ Bảy
Âm lịch
23
Tháng 12 năm Tân Mùi
Ngày Canh Dần - Tháng Tân Sửu
Tiễn Táo Quân về trời
Khí ngày: Tốt +12 điểm · Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Trừ (cát) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày cát · Ngọc hạp: 6 sao tốt / 3 sao xấu
Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa
Mệnh ngày: Tùng Bách Mộc
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Đại hàn
Tháng 01 - 1932
›Chi tiết ngày 30-1-1932
| Ngày âm lịch | Ngày 23 tháng 12 năm Tân Mùi |
| Can chi | Ngày Canh Dần Tháng Tân Sửu Năm Tân Mùi |
| Tiết khí | Đại hàn |
| Lễ và sự kiện | Tiễn Táo Quân về trời |
| Ngũ hành nạp âm | Tùng Bách Mộc, hành Mộc (ngày cát trung bình) Cây tùng bách, chịu được rét, tượng cho sự kiên định. Tuổi cần lưu ý: Giáp Thân, Mậu Thân |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Trừ Trừ nghĩa là bỏ đi cái cũ. Trực này hợp với việc dọn dẹp, chấm dứt, thay mới. Nên: Dọn nhà, chữa bệnh, cúng giải hạn, phá dỡ công trình cũ, thanh toán nợ nần. Kiêng: Khai trương, cưới hỏi, ký kết lâu dài, xuất hành đường xa. |
| Nhị thập bát tú | Sao Vị - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con chim trĩ Sao Vị chủ về kho lẫm no đủ, là sao lành cho việc làm ăn. Nên: Khai trương, nhập hàng, cưới hỏi, làm nhà, trồng trọt. Kiêng: Kiện tụng. |
| Khổng Minh lục diệu | Tiểu Cát (cát) Điều lành nhỏ. Ngày thuận cho việc vừa sức, không nên ôm việc quá lớn. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Đức: Sao đại cát, che chở cho việc lớn nhỏ trong ngày. Nguyệt Đức: Sao lành bậc nhất trong tháng, hợp mọi việc. Thiên Tài: Chủ về tiền của, tốt cho khai trương và cầu tài. U Vi Tinh: Sao ẩn mà lành, hợp mọi việc. Tuế Hợp: Hợp với năm, tốt cho việc tính đường dài. Kim Quỹ Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về của cải, hợp cầu tài và cưới hỏi. |
| Sao xấu trong ngày | Kiếp Sát: Chủ sự cướp đoạt, kỵ xuất hành và giao dịch lớn. Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi. Địa Tặc: Cùng nghĩa Thiên Tặc nhưng ứng ở đất, kỵ động thổ và đào bới. |
| Các ngày kỵ | Nguyệt Kỵ: Ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch. Cộng các chữ số đều ra 5, ứng với chữ trung cung, nên kiêng xuất hành và khai trương. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Bắc Tài Thần: hướng Tây Nam Tránh hướng Chính Bắc vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thanh Long Kiếp Giữa mình rồng. Tốt vừa, việc thành nhưng chậm. Khung Không Vong. Đi dễ về không, nên hoãn việc quan trọng. |
| Bành Tổ bách kỵ | Canh: Bất kinh lạc chức cơ hư trướng. Không nên quay tơ dệt vải, khung cửi dễ hỏng. Dần: Bất tế tự quỷ thần bất thường. Không nên cúng tế cầu đảo, lễ khó tới nơi. |