OOni.

Lịch âm ngày 25 tháng 9 năm 1933

Nhằm ngày 6 tháng 8 năm Quý Dậu âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

25

Tháng 09 năm 1933

Thứ Hai

Âm lịch

6

Tháng 8 năm Quý Dậu

Ngày Giáp Ngọ - Tháng Tân Dậu

Khí ngày: Bình thường 0 điểm · Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)

Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Thâu (hung) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 8 sao tốt / 6 sao xấu

Kiêng: không phạm ngày kỵ nào

Mệnh ngày: Sa Trung Kim

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiNên
Khai trương, buôn bánBình thường
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcBình thường

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)

Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Thu phân

Tháng 09 - 1933

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 25-9-1933

Ngày âm lịchNgày 6 tháng 8 năm Quý Dậu
Can chi

Ngày Giáp Ngọ

Tháng Tân Dậu

Năm Quý Dậu

Tiết khíThu phân
Ngũ hành nạp âm

Sa Trung Kim, hành Kim (ngày cát)

Vàng trong cát, phải sàng lọc kỹ mới thấy.

Tuổi cần lưu ý: Mậu Tý, Nhâm Tý

Thập nhị kiến trừ

Trực Thâu

Thâu nghĩa là thu vào. Ngày của việc gom góp, cất giữ.

Nên: Thu hoạch, nhập kho, cầu tài, mua vào, cưới hỏi.

Kiêng: Xuất hành, khai trương, an táng, xuất tiền lớn.

Nhị thập bát tú

Sao Tâm - Xấu (Hung tú)

Tướng tinh con chồn

Sao Tâm tuy ở giữa chòm nhưng tính nóng, dễ sinh chuyện bất ngờ.

Nên: Việc thiện, cúng lễ.

Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, đi xa, kiện tụng, an táng.

Khổng Minh lục diệu

Lưu Liên (hung)

Dây dưa kéo dài. Việc dễ chậm trễ, nên trừ hao thời gian.

Sao tốt trong ngày

Thiên Phúc: Chủ về phúc lộc, tốt cho cầu tự, cưới hỏi, tế lễ.

Thiên Tài: Chủ về tiền của, tốt cho khai trương và cầu tài.

Nguyệt Không: Hợp việc sửa bếp, dựng giường, thay đổi trong nhà.

Phúc Sinh: Sinh phúc, hợp cầu tự, cưới hỏi, làm nhà.

Tuế Hợp: Hợp với năm, tốt cho việc tính đường dài.

Đại Hồng Sa: Sao đại cát, hợp cưới hỏi và việc mừng.

Hoàng Ân: Ơn lớn, hợp việc xin xỏ, cầu cạnh, giấy tờ.

Kim Quỹ Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về của cải, hợp cầu tài và cưới hỏi.

Sao xấu trong ngày

Thiên Cương (hay Diệt Môn): Sao rất xấu, kỵ mọi việc trọng đại.

Địa Phá: Đất vỡ, kỵ động thổ và xây móng.

Địa Tặc: Cùng nghĩa Thiên Tặc nhưng ứng ở đất, kỵ động thổ và đào bới.

Băng Tiêu Ngoạ Hãm: Ứng với băng tan sụt lở, kỵ mọi việc lớn.

Cửu Không: Chín điều trống, kỵ cầu tài và xuất hành.

Lỗ Ban Sát: Kỵ việc mộc, dựng nhà, đóng đồ gỗ.

Các ngày kỵKhông phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét
Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Bắc

Tài Thần: hướng Đông Nam

Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thiên Dương

Phần dương của trời. Ngày sáng sủa, hợp việc công khai.

Khung Tốc Hỷ. Đi sớm về sớm, tin vui thường đến nhanh.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp: Bất khai thương tài vật hao vong. Không nên mở kho xuất tiền, của dễ hao mà khó thu lại.

Ngọ: Bất thiêm cái thất chủ canh trương. Không nên lợp mái che nhà, mái dễ dột.