OOni.

Lịch âm ngày 20 tháng 4 năm 1936

Nhằm ngày 29 tháng 3 năm Bính Tý âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

20

Tháng 04 năm 1936

Thứ Hai

Âm lịch

29

Tháng 3 năm Bính Tý

Ngày Nhâm Thân - Tháng Nhâm Thìn

Khí ngày: Tốt +8 điểm · Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)

Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Định (cát) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 6 sao tốt / 4 sao xấu

Kiêng: không phạm ngày kỵ nào

Mệnh ngày: Kiếm Phong Kim

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiNên
Khai trương, buôn bánNên
Động thổ, xây sửaNên
Chôn cất, mộ phầnBình thường
Ký kết, nhận việcNên

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)

Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Cốc vũ

Tháng 04 - 1936

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 20-4-1936

Ngày âm lịchNgày 29 tháng 3 năm Bính Tý
Can chi

Ngày Nhâm Thân

Tháng Nhâm Thìn

Năm Bính Tý

Tiết khíCốc vũ
Ngũ hành nạp âm

Kiếm Phong Kim, hành Kim (ngày cát)

Vàng đầu mũi kiếm, sắc bén và quyết đoán, dễ thành mà cũng dễ gây tổn thương.

Tuổi cần lưu ý: Bính Dần, Canh Dần

Thập nhị kiến trừ

Trực Định

Định nghĩa là yên vị. Hợp với việc muốn giữ lâu dài, không thay đổi.

Nên: Cưới hỏi, ký hợp đồng, nhận việc, đặt bàn thờ, mua bán ruộng đất.

Kiêng: Kiện tụng, đi xa, phẫu thuật, tranh chấp.

Nhị thập bát tú

Sao Tất - Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh con quạ

Sao Tất chủ về mưa thuận gió hoà, là sao tốt cho nhà nông.

Nên: Trồng trọt, đào giếng, làm nhà, cưới hỏi, khai trương.

Kiêng: Ít điều phải tránh.

Khổng Minh lục diệu

Lưu Liên (hung)

Dây dưa kéo dài. Việc dễ chậm trễ, nên trừ hao thời gian.

Sao tốt trong ngày

Thiên Đức: Sao đại cát, che chở cho việc lớn nhỏ trong ngày.

Nguyệt Đức: Sao lành bậc nhất trong tháng, hợp mọi việc.

Thiên Tài: Chủ về tiền của, tốt cho khai trương và cầu tài.

Kính Tâm: Chủ về lòng thành, hợp cúng bái và lễ nghĩa.

Tam Hợp: Ba chi hợp nhau, hợp kết giao, cưới hỏi, ký kết.

Kim Quỹ Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về của cải, hợp cầu tài và cưới hỏi.

Sao xấu trong ngày

Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Hao lớn, kỵ xuất tiền và mở mang làm ăn.

Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Hoạ lớn trong tháng, kỵ cưới hỏi và xuất hành.

Vãng Vong (Thổ Kỵ): Đi là mất, kỵ xuất hành và cưới hỏi.

Âm Thác: Sai lệch phần âm, kỵ cưới hỏi và việc hiếu.

Các ngày kỵKhông phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét
Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Chính Nam

Tài Thần: hướng Chính Tây

Tránh hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Huyền Vũ

Rùa rắn đen. Chủ mất mát, cẩn thận của cải khi ra ngoài.

Khung Tốc Hỷ. Đi sớm về sớm, tin vui thường đến nhanh.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm: Bất ương thủy nan canh đê phòng. Không nên khơi dòng dẫn nước, dễ sinh ngập lụt.

Thân: Bất an sàng quỷ túy nhập phòng. Không nên nhậm chức nhận việc mới.