Lịch âm ngày 14 tháng 5 năm 1936
Nhằm ngày 24 tháng 3 nhuận năm Bính Tý âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
14
Tháng 05 năm 1936
Thứ Năm
Âm lịch
24
Tháng 3 nhuận năm Bính Tý
Ngày Bính Thân - Tháng Nhâm Thìn (nhuận)
Khí ngày: Xấu -4 điểm · Ngày hắc đạo (Thiên Hình)
Ngày hắc đạo (Thiên Hình) · Trực Bình (hung) · Sao bình tú (xấu) · Lục diệu: tốt vừa · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 4 sao xấu
Kiêng: không phạm ngày kỵ nào
Mệnh ngày: Sơn Hạ Hỏa
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Lập hạ
Tháng 05 - 1936
›Chi tiết ngày 14-5-1936
| Ngày âm lịch | Ngày 24 tháng 3 nhuận năm Bính Tý Tháng nhuận là tháng được thêm vào để năm âm khỏi lệch dần so với năm dương. |
| Can chi | Ngày Bính Thân Tháng Nhâm Thìn (nhuận) Năm Bính Tý |
| Tiết khí | Lập hạ |
| Ngũ hành nạp âm | Sơn Hạ Hỏa, hành Hỏa (ngày cát trung bình) Lửa chân núi, ấm áp và gần gũi, không phô trương. Tuổi cần lưu ý: Canh Dần, Nhâm Dần |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Bình Bình nghĩa là bằng phẳng. Ngày yên ổn, không mạnh mà cũng không xấu. Nên: San lấp mặt bằng, làm đường, sửa bờ ao, hoà giải tranh chấp. Kiêng: Gieo trồng, cầu thầy thuốc, tố tụng. |
| Nhị thập bát tú | Sao Khuê - Xấu (Bình Tú) Tướng tinh con chó sói Sao Khuê tính thất thường, việc dễ trục trặc vào phút cuối. Nên: Sửa chữa nhỏ, dọn dẹp. Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, khai trương, đi xa. |
| Khổng Minh lục diệu | Tốc Hỷ (tốt vừa) Vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, tin mừng thường tới bất ngờ. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Tài: Chủ về tiền của, tốt cho khai trương và cầu tài. Nguyệt Không: Hợp việc sửa bếp, dựng giường, thay đổi trong nhà. Kính Tâm: Chủ về lòng thành, hợp cúng bái và lễ nghĩa. Tam Hợp: Ba chi hợp nhau, hợp kết giao, cưới hỏi, ký kết. Kim Quỹ Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về của cải, hợp cầu tài và cưới hỏi. |
| Sao xấu trong ngày | Đại Hao (Tử Khí, Quan Phú): Hao lớn, kỵ xuất tiền và mở mang làm ăn. Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Hoạ lớn trong tháng, kỵ cưới hỏi và xuất hành. Vãng Vong (Thổ Kỵ): Đi là mất, kỵ xuất hành và cưới hỏi. Âm Thác: Sai lệch phần âm, kỵ cưới hỏi và việc hiếu. |
| Các ngày kỵ | Không phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Nam Tài Thần: hướng Chính Đông Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thanh Long Túc Chân rồng. Kém hơn hai phần trên, nên hoãn việc lớn. Khung Xích Khẩu. Dễ va chạm lời nói, nên nhẫn nhịn trên đường. |
| Bành Tổ bách kỵ | Bính: Bất tu táo tất kiến hỏa ương. Không nên sửa bếp đắp lò, dễ sinh chuyện lửa khói. Thân: Bất an sàng quỷ túy nhập phòng. Không nên nhậm chức nhận việc mới. |