OOni.

Lịch âm ngày 1 tháng 6 năm 1938

Nhằm ngày 4 tháng 5 năm Mậu Dần âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

1

Tháng 06 năm 1938

Thứ Tư

Âm lịch

4

Tháng 5 năm Mậu Dần

Ngày Giáp Tý - Tháng Mậu Ngọ

Quốc tế thiếu nhi

Khí ngày: Xấu -4 điểm · Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)

Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Nguy (hung) · Sao kiết tú · Lục diệu: tốt vừa · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 3 sao tốt / 8 sao xấu

Kiêng: mọi việc trọng đại

Mệnh ngày: Hải Trung Kim

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiTránh
Khai trương, buôn bánTránh
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcTránh

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)

Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Tiểu mãn

Tháng 06 - 1938

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 1-6-1938

Ngày âm lịchNgày 4 tháng 5 năm Mậu Dần
Can chi

Ngày Giáp Tý

Tháng Mậu Ngọ

Năm Mậu Dần

Tiết khíTiểu mãn
Lễ và sự kiện

Quốc tế thiếu nhi

Ngũ hành nạp âm

Hải Trung Kim, hành Kim (ngày cát)

Vàng dưới đáy biển, quý mà còn ẩn, cần thời gian mới lộ giá trị.

Tuổi cần lưu ý: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ

Thập nhị kiến trừ

Trực Nguy

Nguy nghĩa là cheo leo. Ngày dễ sinh bất trắc, cần giữ mình.

Nên: Tế lễ, cầu an, việc cần sự thận trọng.

Kiêng: Lên cao, đi thuyền, đi xa, khởi công, cưới hỏi.

Nhị thập bát tú

Sao - Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh con Beo

Sao Cơ chủ về nền móng và tích luỹ, hợp việc gây dựng lâu dài.

Nên: Làm nhà, khai trương, mở kho, cưới hỏi, trồng trọt.

Kiêng: An táng.

Khổng Minh lục diệu

Tốc Hỷ (tốt vừa)

Vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, tin mừng thường tới bất ngờ.

Sao tốt trong ngày

Thiên Tài: Chủ về tiền của, tốt cho khai trương và cầu tài.

Giải Thần: Chuyên hoá giải điều dữ, hợp cúng giải hạn và hoà giải tranh chấp.

Kim Quỹ Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về của cải, hợp cầu tài và cưới hỏi.

Sao xấu trong ngày

Thiên Ngục: Chủ sự giam hãm, kỵ kiện tụng và ký kết ràng buộc.

Thiên Hoả: Lửa trời, kỵ lợp nhà, làm bếp, đốt lò.

Nguyệt Phá: Phá trong tháng, kỵ mọi việc dựng xây và ký kết.

Thụ Tử: Sao rất xấu, kỵ hầu hết việc lớn trừ săn bắt.

Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi.

Thiên Tặc: Trộm cắp, kỵ mở kho, nhập hàng, cất giữ của.

Phi Ma Sát (Tai Sát): Tai hoạ bất ngờ, kỵ đi xa và khởi công.

Ngũ Hư: Năm điều trống, kỵ khai trương và cất giữ của cải.

Các ngày kỵ

Thụ Tử: Ngày rất xấu, kiêng gần như mọi việc lớn, chỉ trừ săn bắt và diệt trừ.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Bắc

Tài Thần: hướng Đông Nam

Tránh hướng Đông Nam vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thiên Tài

Tài lộc trời cho. Hợp đi cầu tài, mở hàng, gặp đối tác.

Khung Xích Khẩu. Dễ va chạm lời nói, nên nhẫn nhịn trên đường.

Bành Tổ bách kỵ

Giáp: Bất khai thương tài vật hao vong. Không nên mở kho xuất tiền, của dễ hao mà khó thu lại.

: Bất vấn bốc tự nhạ tai ương. Không nên bói toán cầu cơ, lời đoán khó tin.