OOni.

Lịch âm ngày 2 tháng 3 năm 1941

Nhằm ngày 5 tháng 2 năm Tân Tỵ âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

2

Tháng 03 năm 1941

Chủ Nhật

Âm lịch

5

Tháng 2 năm Tân Tỵ

Ngày Kỷ Dậu - Tháng Tân Mão

Khí ngày: Bình thường -3 điểm · Ngày hắc đạo (Nguyên Vũ)

Ngày hắc đạo (Nguyên Vũ) · Trực Nguy (hung) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 3 sao tốt / 8 sao xấu

Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa

Mệnh ngày: Đại Dịch Thổ

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiTránh
Khai trương, buôn bánTránh
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnBình thường
Ký kết, nhận việcBình thường

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)

Giờ hắc đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Vũ thuỷ

Tháng 03 - 1941

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 2-3-1941

Ngày âm lịchNgày 5 tháng 2 năm Tân Tỵ
Can chi

Ngày Kỷ Dậu

Tháng Tân Mão

Năm Tân Tỵ

Tiết khíVũ thuỷ
Ngũ hành nạp âm

Đại Dịch Thổ, hành Thổ (ngày cát)

Đất trạm dịch, nơi người qua kẻ lại, hợp giao thương.

Tuổi cần lưu ý: Quý Mão, Ất Mão

Thập nhị kiến trừ

Trực Nguy

Nguy nghĩa là cheo leo. Ngày dễ sinh bất trắc, cần giữ mình.

Nên: Tế lễ, cầu an, việc cần sự thận trọng.

Kiêng: Lên cao, đi thuyền, đi xa, khởi công, cưới hỏi.

Nhị thập bát tú

Sao Phòng - Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh con Thỏ

Sao Phòng chủ về nhà cửa và sự sum vầy, là sao tốt bậc nhất.

Nên: Cưới hỏi, làm nhà, dựng cửa, khai trương, cầu tài, đi xa.

Kiêng: Kiện tụng, gây gổ.

Khổng Minh lục diệu

Đại An (cát)

Yên ổn bậc nhất. Mọi việc bình an, hợp giữ nguyên hiện trạng hơn là thay đổi lớn.

Sao tốt trong ngày

Nguyệt Đức Hợp: Cùng nhóm Nguyệt Đức, tăng thêm phần thuận lợi cho mọi việc.

Thiên Thành: Giúp việc đang dở được hoàn tất.

Ngọc Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo quý hiển, hợp thi cử và việc văn thư.

Sao xấu trong ngày

Tiểu Hồng Sa: Kỵ cưới hỏi và việc mừng.

Nguyệt Phá: Phá trong tháng, kỵ mọi việc dựng xây và ký kết.

Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi.

Thiên Tặc: Trộm cắp, kỵ mở kho, nhập hàng, cất giữ của.

Nguyệt Yếm Đại Hoạ: Hoạ lớn trong tháng, kỵ cưới hỏi và xuất hành.

Phi Ma Sát (Tai Sát): Tai hoạ bất ngờ, kỵ đi xa và khởi công.

Ngũ Hư: Năm điều trống, kỵ khai trương và cất giữ của cải.

Ly Sàng: Chủ sự chia lìa, kỵ cưới hỏi và dựng giường.

Các ngày kỵ

Nguyệt Kỵ: Ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch. Cộng các chữ số đều ra 5, ứng với chữ trung cung, nên kiêng xuất hành và khai trương.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Bắc

Tài Thần: hướng Chính Nam

Tránh hướng Đông Bắc vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thiên Tặc

Trộm trời. Đi xa nên cẩn thận tiền của và giấy tờ.

Khung Lưu Liên. Đi dễ bị giữ chân, nên trừ hao thời gian về.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ: Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong. Không nên mở sổ ghi chép sổ sách quan trọng.

Dậu: Bất hội khách tân chủ hữu thương. Không nên tiếp khách mở tiệc, dễ sinh chuyện rượu chè.