OOni.

Lịch âm ngày 25 tháng 4 năm 1941

Nhằm ngày 29 tháng 3 năm Tân Tỵ âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

25

Tháng 04 năm 1941

Thứ Sáu

Âm lịch

29

Tháng 3 năm Tân Tỵ

Ngày Quý Mão - Tháng Nhâm Thìn

Ngày tổng tuyển cử bầu quốc hội chung của cả nước

Khí ngày: Xấu -11 điểm · Ngày hắc đạo (Câu Trần)

Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Bế (hung) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 1 sao tốt / 5 sao xấu

Kiêng: không phạm ngày kỵ nào

Mệnh ngày: Kim Bạc Kim

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiTránh
Khai trương, buôn bánTránh
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnNên
Ký kết, nhận việcBình thường

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)

Giờ hắc đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Cốc vũ

Tháng 04 - 1941

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 25-4-1941

Ngày âm lịchNgày 29 tháng 3 năm Tân Tỵ
Can chi

Ngày Quý Mão

Tháng Nhâm Thìn

Năm Tân Tỵ

Tiết khíCốc vũ
Lễ và sự kiện

Ngày tổng tuyển cử bầu quốc hội chung của cả nước

Ngũ hành nạp âm

Kim Bạc Kim, hành Kim (ngày cát)

Vàng lá mỏng, đẹp nhưng cần giữ gìn cẩn thận.

Tuổi cần lưu ý: Đinh Dậu, Tân Dậu

Thập nhị kiến trừ

Trực Bế

Bế nghĩa là đóng lại. Ngày của sự khép kín, dừng lại.

Nên: Đắp đập, lấp lỗ, xây tường bao, cất giữ của cải, an táng.

Kiêng: Khai trương, chữa mắt, phẫu thuật, xuất hành, cưới hỏi.

Nhị thập bát tú

Sao Cang - Xấu (Hung Tú)

Tướng tinh con Rồng

Sao Cang tính cứng, dễ sinh va chạm và tranh chấp.

Nên: Cắt cỏ, dọn vườn, việc nhỏ trong nhà.

Kiêng: Cưới hỏi, khai trương, làm nhà, đi xa, kiện tụng.

Khổng Minh lục diệu

Lưu Liên (hung)

Dây dưa kéo dài. Việc dễ chậm trễ, nên trừ hao thời gian.

Sao tốt trong ngày

Yếu Yên (Thiên Quý): Chủ sự yên ổn, hợp an cư và việc gia đạo.

Sao xấu trong ngày

Thiên Lại: Kỵ kiện tụng và việc dính tới cửa quan.

Nguyệt Hoả (Độc Hỏa): Lửa trong tháng, kỵ lợp nhà và làm bếp.

Câu Trận Hắc Đạo: Hắc đạo chủ vướng mắc, kỵ ký kết.

Nguyệt Kiến Chuyển Sát: Chuyển sát trong tháng, kỵ động thổ.

Thiên Địa Chính Chuyển: Cùng nhóm chuyển sát, kỵ xây cất và dời chỗ.

Các ngày kỵKhông phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét
Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Nam

Tài Thần: hướng Chính Tây

Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Huyền Vũ

Rùa rắn đen. Chủ mất mát, cẩn thận của cải khi ra ngoài.

Khung Tốc Hỷ. Đi sớm về sớm, tin vui thường đến nhanh.

Bành Tổ bách kỵ

Quý: Bất từ tụng lí nhược địch cường. Không nên kiện tụng tố cáo, việc dễ quay ngược lại mình.

Mão: Bất xuyên tỉnh tuyền thủy bất hương. Không nên đào giếng khơi mạch, nước dễ đục.