Lịch âm ngày 29 tháng 7 năm 1941
Nhằm ngày 6 tháng 6 nhuận năm Tân Tỵ âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
29
Tháng 07 năm 1941
Thứ Ba
Âm lịch
6
Tháng 6 nhuận năm Tân Tỵ
Ngày Mậu Dần - Tháng Ất Mùi (nhuận)
Khí ngày: Bình thường +1 điểm · Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)
Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Nguy (hung) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày hung · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 4 sao xấu
Kiêng: cưới hỏi, chôn cất, mộ phần, động thổ, xây sửa nhà, xuất hành, đi xa
Mệnh ngày: Thành Đầu Thổ
Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)
Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)
Tiết khí: Đại thử
Tháng 07 - 1941
›Chi tiết ngày 29-7-1941
| Ngày âm lịch | Ngày 6 tháng 6 nhuận năm Tân Tỵ Tháng nhuận là tháng được thêm vào để năm âm khỏi lệch dần so với năm dương. |
| Can chi | Ngày Mậu Dần Tháng Ất Mùi (nhuận) Năm Tân Tỵ |
| Tiết khí | Đại thử |
| Ngũ hành nạp âm | Thành Đầu Thổ, hành Thổ (ngày hung) Đất đắp thành, chủ về che chở và giữ gìn. Tuổi cần lưu ý: Nhâm Thân, Giáp Thân |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Nguy Nguy nghĩa là cheo leo. Ngày dễ sinh bất trắc, cần giữ mình. Nên: Tế lễ, cầu an, việc cần sự thận trọng. Kiêng: Lên cao, đi thuyền, đi xa, khởi công, cưới hỏi. |
| Nhị thập bát tú | Sao Thất - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con heo Sao Thất chủ về nhà cửa đầy đủ, là sao rất tốt. Nên: Làm nhà, cưới hỏi, khai trương, đào giếng, trồng cây, cầu tài. Kiêng: Ít điều phải tránh. |
| Khổng Minh lục diệu | Không Vong (hung) Trống rỗng. Việc dễ thành công cốc, nên hoãn quyết định quan trọng. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Tài: Chủ về tiền của, tốt cho khai trương và cầu tài. Ngũ Phú: Năm điều giàu có, hợp khai trương và mở mang làm ăn. Hoạt Điệu: Chủ sự linh hoạt, hợp việc cần xoay chuyển nhanh. Mẫu Thương: Kho lẫm, hợp việc lương thực, nhập hàng, chăn nuôi. Kim Quỹ Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về của cải, hợp cầu tài và cưới hỏi. |
| Sao xấu trong ngày | Trùng Phục: Cùng nhóm Trùng Tang, kỵ chôn cất và việc hiếu. Tội Chỉ: Chủ về lỗi lầm, kỵ việc cửa quan và giấy tờ. Thổ Cẩm: Cùng nhóm sao đất, kỵ đào xới và xây móng. Ly Sàng: Chủ sự chia lìa, kỵ cưới hỏi và dựng giường. |
| Các ngày kỵ | Trùng tang: Kiêng nặng việc tang, dân gian lo chuyện buồn nối tiếp nhau. Trùng Phục: Cùng nhóm với Trùng tang, cũng kiêng chôn cất và việc hiếu. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Nam Tài Thần: hướng Chính Nam Tránh hướng Chính Tây vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thanh Long Đầu Đầu rồng xanh. Rất tốt, xuất hành mọi việc hanh thông. Khung Đại An. Ra đi bình an, hợp việc thăm hỏi và giao dịch nhỏ. |
| Bành Tổ bách kỵ | Mậu: Bất thụ điền điền chủ bất tường. Không nên nhận nhà nhận ruộng, sang tên dễ vướng mắc. Dần: Bất tế tự quỷ thần bất thường. Không nên cúng tế cầu đảo, lễ khó tới nơi. |