OOni.

Lịch âm ngày 5 tháng 11 năm 1942

Nhằm ngày 27 tháng 9 năm Nhâm Ngọ âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

5

Tháng 11 năm 1942

Thứ Năm

Âm lịch

27

Tháng 9 năm Nhâm Ngọ

Ngày Nhâm Tuất - Tháng Canh Tuất

Khí ngày: Xấu -8 điểm · Ngày hắc đạo (Bạch Hổ)

Ngày hắc đạo (Bạch Hổ) · Trực Kiến · Sao bình tú (tốt) · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày hung · Ngọc hạp: 3 sao tốt / 7 sao xấu

Kiêng: cưới hỏi, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa

Mệnh ngày: Đại Hải Thủy

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaBình thường
Cưới hỏiBình thường
Khai trương, buôn bánBình thường
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcBình thường

Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)

Tiết khí: Sương giáng

Tháng 11 - 1942

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 5-11-1942

Ngày âm lịchNgày 27 tháng 9 năm Nhâm Ngọ
Can chi

Ngày Nhâm Tuất

Tháng Canh Tuất

Năm Nhâm Ngọ

Tiết khíSương giáng
Ngũ hành nạp âm

Đại Hải Thủy, hành Thủy (ngày hung)

Nước biển lớn, bao dung và sâu, khó lường hết.

Tuổi cần lưu ý: Bính Thìn, Giáp Thìn

Thập nhị kiến trừ

Trực Kiến

Kiến nghĩa là dựng lên, mở đầu. Đây là trực đứng đầu vòng mười hai, mang tính khởi sự.

Nên: Nhận chức, khai trương, cưới hỏi, trồng cây, đi xa cầu tài, gặp gỡ người trên.

Kiêng: Động thổ, đào giếng, lợp nhà, chôn cất.

Nhị thập bát tú

Sao Giác - Tốt (Bình Tú)

Tướng tinh con Giao Long

Sao Giác đứng đầu hai mươi tám sao, ứng với mùa xuân và sự vươn lên.

Nên: Cưới hỏi, làm nhà, khai trương, may áo mới, trồng trọt.

Kiêng: An táng, xây mộ.

Khổng Minh lục diệu

Không Vong (hung)

Trống rỗng. Việc dễ thành công cốc, nên hoãn quyết định quan trọng.

Sao tốt trong ngày

Thiên Mã (Lộc Mã): Chủ về đi lại, tốt cho xuất hành và chuyển nhà.

Nguyệt Không: Hợp việc sửa bếp, dựng giường, thay đổi trong nhà.

Mãn Đức Tinh: Đức đầy, hợp việc cần uy tín và lời hứa.

Sao xấu trong ngày

Thổ Phủ: Kỵ động thổ và mọi việc đụng tới đất.

Bạch Hổ Hắc Đạo: Giờ hắc đạo, kỵ việc trọng đại.

Tội Chỉ: Chủ về lỗi lầm, kỵ việc cửa quan và giấy tờ.

Tam Tang: Ba tang, kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng.

Ly Sàng: Chủ sự chia lìa, kỵ cưới hỏi và dựng giường.

Dương Thác: Sai lệch phần dương, kỵ cưới hỏi.

Quỷ Khốc: Kỵ tế tự và mai táng.

Các ngày kỵ

Tam Nương: Sáu ngày trong tháng âm gắn với tích ba người đàn bà. Dân gian kiêng khởi sự lớn, nhất là cưới hỏi và làm nhà.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Chính Nam

Tài Thần: hướng Chính Tây

Ngày xuất hành

Bạch Hổ Kiếp

Giữa mình hổ. Vẫn xấu, dễ hao tài.

Khung Đại An. Ra đi bình an, hợp việc thăm hỏi và giao dịch nhỏ.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm: Bất ương thủy nan canh đê phòng. Không nên khơi dòng dẫn nước, dễ sinh ngập lụt.

Tuất: Bất cật khuyển tác quái thượng sàng. Không nên ăn thịt chó, dân gian cho là phạm.