OOni.

Lịch âm ngày 17 tháng 5 năm 1944

Nhằm ngày 25 tháng 4 năm Giáp Thân âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

17

Tháng 05 năm 1944

Thứ Tư

Âm lịch

25

Tháng 4 năm Giáp Thân

Ngày Tân Tỵ - Tháng Kỷ Tỵ

Khí ngày: Bình thường +1 điểm · Ngày hắc đạo (Câu Trần)

Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Kiến · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày hung · Ngọc hạp: 5 sao tốt / 4 sao xấu

Kiêng: mọi việc trọng đại

Mệnh ngày: Bạch Lạp Kim

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiBình thường
Khai trương, buôn bánBình thường
Động thổ, xây sửaTránh
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcBình thường

Giờ hoàng đạo: Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h)

Tiết khí: Lập hạ

Tháng 05 - 1944

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 17-5-1944

Ngày âm lịchNgày 25 tháng 4 năm Giáp Thân
Can chi

Ngày Tân Tỵ

Tháng Kỷ Tỵ

Năm Giáp Thân

Tiết khíLập hạ
Ngũ hành nạp âm

Bạch Lạp Kim, hành Kim (ngày hung)

Vàng nến trắng, mềm và sáng, nghiêng về vẻ đẹp hơn sức mạnh.

Tuổi cần lưu ý: Ất Hợi, Kỷ Hợi

Thập nhị kiến trừ

Trực Kiến

Kiến nghĩa là dựng lên, mở đầu. Đây là trực đứng đầu vòng mười hai, mang tính khởi sự.

Nên: Nhận chức, khai trương, cưới hỏi, trồng cây, đi xa cầu tài, gặp gỡ người trên.

Kiêng: Động thổ, đào giếng, lợp nhà, chôn cất.

Nhị thập bát tú

Sao Chẩn - Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh con giun

Sao Chẩn khép lại vòng hai mươi tám sao, chủ về xe cộ và đường sá.

Nên: Đi xa, mua xe, cưới hỏi, làm nhà, khai trương.

Kiêng: Đi thuyền qua sông lớn.

Khổng Minh lục diệu

Tiểu Cát (cát)

Điều lành nhỏ. Ngày thuận cho việc vừa sức, không nên ôm việc quá lớn.

Sao tốt trong ngày

Thiên Đức: Sao đại cát, che chở cho việc lớn nhỏ trong ngày.

Thiên Phúc: Chủ về phúc lộc, tốt cho cầu tự, cưới hỏi, tế lễ.

Phúc Hậu: Phúc dày, tốt cho việc lâu dài và gia đạo.

Đại Hồng Sa: Sao đại cát, hợp cưới hỏi và việc mừng.

Hoàng Ân: Ơn lớn, hợp việc xin xỏ, cầu cạnh, giấy tờ.

Sao xấu trong ngày

Tiểu Hồng Sa: Kỵ cưới hỏi và việc mừng.

Thổ Phủ: Kỵ động thổ và mọi việc đụng tới đất.

Thụ Tử: Sao rất xấu, kỵ hầu hết việc lớn trừ săn bắt.

Lục Bất Thành: Sáu việc không thành, kỵ khởi sự.

Các ngày kỵ

Thụ Tử: Ngày rất xấu, kiêng gần như mọi việc lớn, chỉ trừ săn bắt và diệt trừ.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Tây Nam

Tài Thần: hướng Tây Nam

Tránh hướng Chính Tây vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Đường Phong

Gió lộng. Việc dễ thay đổi giữa chừng, nên có phương án dự phòng.

Khung Không Vong. Đi dễ về không, nên hoãn việc quan trọng.

Bành Tổ bách kỵ

Tân: Bất hợp tương chủ nhân bất thường. Không nên cất thuốc pha chế, thuốc kém hiệu nghiệm.

Tỵ: Bất viễn hành tài vật phục tàng. Không nên đi xa, đường dễ trắc trở.