OOni.

Lịch âm ngày 23 tháng 8 năm 1944

Nhằm ngày 5 tháng 7 năm Giáp Thân âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

23

Tháng 08 năm 1944

Thứ Tư

Âm lịch

5

Tháng 7 năm Giáp Thân

Ngày Kỷ Mùi - Tháng Nhâm Thân

Khí ngày: Bình thường +2 điểm · Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường)

Ngày hoàng đạo (Ngọc Đường) · Trực Bế (hung) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 4 sao tốt / 4 sao xấu

Kiêng: khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa, ký kết, đầu tư

Mệnh ngày: Thiên Thượng Hỏa

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaTránh
Cưới hỏiBình thường
Khai trương, buôn bánTránh
Động thổ, xây sửaNên
Chôn cất, mộ phầnNên
Ký kết, nhận việcBình thường

Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)

Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)

Tiết khí: Xử thử

Tháng 08 - 1944

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 23-8-1944

Ngày âm lịchNgày 5 tháng 7 năm Giáp Thân
Can chi

Ngày Kỷ Mùi

Tháng Nhâm Thân

Năm Giáp Thân

Tiết khíXử thử
Ngũ hành nạp âm

Thiên Thượng Hỏa, hành Hỏa (ngày cát)

Lửa mặt trời, sáng khắp nơi, tượng cho danh tiếng.

Tuổi cần lưu ý: Quý Sửu, Ất Sửu

Thập nhị kiến trừ

Trực Bế

Bế nghĩa là đóng lại. Ngày của sự khép kín, dừng lại.

Nên: Đắp đập, lấp lỗ, xây tường bao, cất giữ của cải, an táng.

Kiêng: Khai trương, chữa mắt, phẫu thuật, xuất hành, cưới hỏi.

Nhị thập bát tú

Sao Bích - Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh con rái cá

Sao Bích chủ về tường vách vững chãi, hợp việc dựng xây.

Nên: Làm nhà, xây tường, cưới hỏi, khai trương, nhập học.

Kiêng: Đi thuyền đường xa.

Khổng Minh lục diệu

Không Vong (hung)

Trống rỗng. Việc dễ thành công cốc, nên hoãn quyết định quan trọng.

Sao tốt trong ngày

Thiên Thành: Giúp việc đang dở được hoàn tất.

Tuế Hợp: Hợp với năm, tốt cho việc tính đường dài.

Đại Hồng Sa: Sao đại cát, hợp cưới hỏi và việc mừng.

Ngọc Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo quý hiển, hợp thi cử và việc văn thư.

Sao xấu trong ngày

Hoang Vu: Chủ sự hoang phế, kỵ khởi công và cưới hỏi.

Địa Tặc: Cùng nghĩa Thiên Tặc nhưng ứng ở đất, kỵ động thổ và đào bới.

Nguyệt Hư (Nguyệt Sát): Trống rỗng, kỵ cầu tài và mở kho.

Tứ Thời Cô Quả: Cô quả theo mùa, kỵ cưới hỏi.

Các ngày kỵ

Nguyệt Kỵ: Ba ngày mùng 5, 14 và 23 âm lịch. Cộng các chữ số đều ra 5, ứng với chữ trung cung, nên kiêng xuất hành và khai trương.

Kim Thần Thất Sát: Tính theo can của năm kết hợp chi của ngày, kiêng khởi công và xuất hành xa.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Đông Bắc

Tài Thần: hướng Chính Nam

Tránh hướng Chính Đông vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Đạo Tặc

Trộm cướp. Kỵ mang nhiều tiền của khi ra khỏi nhà.

Khung Đại An. Ra đi bình an, hợp việc thăm hỏi và giao dịch nhỏ.

Bành Tổ bách kỵ

Kỷ: Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong. Không nên mở sổ ghi chép sổ sách quan trọng.

Mùi: Bất phục dược độc khí nhập tràng. Không nên uống thuốc chữa bệnh, thuốc kém công hiệu.