OOni.

Lịch âm ngày 20 tháng 10 năm 1947

Nhằm ngày 7 tháng 9 năm Đinh Hợi âm lịch.

Lịch vạn niên

Xem cả tháng

Dương Lịch

20

Tháng 10 năm 1947

Thứ Hai

Âm lịch

7

Tháng 9 năm Đinh Hợi

Ngày Nhâm Thân - Tháng Canh Tuất

Thành lập Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam

Khí ngày: Tốt +9 điểm · Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ)

Ngày hoàng đạo (Kim Quỹ) · Trực Khai (cát) · Sao kiết tú · Lục diệu: ngày hung · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 7 sao tốt / 1 sao xấu

Kiêng: cưới hỏi, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa

Mệnh ngày: Kiếm Phong Kim

Hôm nay nên / tránh làm gì
Xuất hành, đi xaBình thường
Cưới hỏiBình thường
Khai trương, buôn bánBình thường
Động thổ, xây sửaBình thường
Chôn cất, mộ phầnTránh
Ký kết, nhận việcNên

Giờ hoàng đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Tỵ (9 - 11h), Mùi (13 - 15h), Tuất (19 - 21h)

Giờ hắc đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Ngọ (11 - 13h), Thân (15 - 17h), Dậu (17 - 19h), Hợi (21 - 23h)

Tiết khí: Hàn lộ

Tháng 10 - 1947

Ngày tốt Bình thường Ngày xấu

Chi tiết ngày 20-10-1947

Ngày âm lịchNgày 7 tháng 9 năm Đinh Hợi
Can chi

Ngày Nhâm Thân

Tháng Canh Tuất

Năm Đinh Hợi

Tiết khíHàn lộ
Lễ và sự kiện

Thành lập Hội liên hiệp phụ nữ Việt Nam

Ngũ hành nạp âm

Kiếm Phong Kim, hành Kim (ngày cát)

Vàng đầu mũi kiếm, sắc bén và quyết đoán, dễ thành mà cũng dễ gây tổn thương.

Tuổi cần lưu ý: Bính Dần, Canh Dần

Thập nhị kiến trừ

Trực Khai

Khai nghĩa là mở ra. Trực tốt, mang nghĩa thông suốt và bắt đầu.

Nên: Khai trương, nhập học, làm nhà, cầu phúc, chữa bệnh, đi xa.

Kiêng: An táng, đào huyệt, việc liên quan tang sự.

Nhị thập bát tú

Sao Tất - Tốt (Kiết Tú)

Tướng tinh con quạ

Sao Tất chủ về mưa thuận gió hoà, là sao tốt cho nhà nông.

Nên: Trồng trọt, đào giếng, làm nhà, cưới hỏi, khai trương.

Kiêng: Ít điều phải tránh.

Khổng Minh lục diệu

Xích Khẩu (hung)

Miệng đỏ. Dễ sinh cãi cọ, nên tránh tranh luận và ký kết vội.

Sao tốt trong ngày

Thiên Xá: Sao xoá tội, hợp cầu an, giải hạn, hoà giải.

Sinh Khí (Trực Khai): Khí sinh sôi, hợp trồng trọt, làm nhà, cầu tự.

Thiên Tài: Chủ về tiền của, tốt cho khai trương và cầu tài.

Nguyệt Không: Hợp việc sửa bếp, dựng giường, thay đổi trong nhà.

Dịch Mã: Chủ về di chuyển, hợp xuất hành và chuyển chỗ ở.

Phúc Hậu: Phúc dày, tốt cho việc lâu dài và gia đạo.

Kim Quỹ Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về của cải, hợp cầu tài và cưới hỏi.

Sao xấu trong ngày

Thiên Tặc: Trộm cắp, kỵ mở kho, nhập hàng, cất giữ của.

Các ngày kỵ

Tam Nương: Sáu ngày trong tháng âm gắn với tích ba người đàn bà. Dân gian kiêng khởi sự lớn, nhất là cưới hỏi và làm nhà.

Hướng xuất hành

Hỷ Thần: hướng Chính Nam

Tài Thần: hướng Chính Tây

Tránh hướng Tây Nam vì gặp Hạc Thần

Ngày xuất hành

Thanh Long Kiếp

Giữa mình rồng. Tốt vừa, việc thành nhưng chậm.

Khung Tiểu Cát. Thuận cho việc vừa phải, cầu tài nhỏ được như ý.

Bành Tổ bách kỵ

Nhâm: Bất ương thủy nan canh đê phòng. Không nên khơi dòng dẫn nước, dễ sinh ngập lụt.

Thân: Bất an sàng quỷ túy nhập phòng. Không nên nhậm chức nhận việc mới.