Lịch âm ngày 17 tháng 1 năm 1948
Nhằm ngày 7 tháng 12 năm Đinh Hợi âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
17
Tháng 01 năm 1948
Thứ Bảy
Âm lịch
7
Tháng 12 năm Đinh Hợi
Ngày Tân Sửu - Tháng Quý Sửu
Khí ngày: Xấu -5 điểm · Ngày hắc đạo (Chu Tước)
Ngày hắc đạo (Chu Tước) · Trực Kiến · Sao hung tú · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 2 sao tốt / 6 sao xấu
Kiêng: cưới hỏi, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, xuất hành, đi xa
Mệnh ngày: Bích Thượng Thổ
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Tiểu hàn
Tháng 01 - 1948
›Chi tiết ngày 17-1-1948
| Ngày âm lịch | Ngày 7 tháng 12 năm Đinh Hợi |
| Can chi | Ngày Tân Sửu Tháng Quý Sửu Năm Đinh Hợi |
| Tiết khí | Tiểu hàn |
| Ngũ hành nạp âm | Bích Thượng Thổ, hành Thổ (ngày cát) Đất trát vách, chủ về gắn kết và hoàn thiện. Tuổi cần lưu ý: Ất Mùi, Đinh Mùi |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Kiến Kiến nghĩa là dựng lên, mở đầu. Đây là trực đứng đầu vòng mười hai, mang tính khởi sự. Nên: Nhận chức, khai trương, cưới hỏi, trồng cây, đi xa cầu tài, gặp gỡ người trên. Kiêng: Động thổ, đào giếng, lợp nhà, chôn cất. |
| Nhị thập bát tú | Sao Liễu - Xấu (Hung tú) Tướng tinh con gấu ngựa Sao Liễu tính mềm và rủ xuống, việc dễ dở dang. Nên: Trồng cây, việc nhỏ trong vườn. Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, khai trương, an táng. |
| Khổng Minh lục diệu | Đại An (cát) Yên ổn bậc nhất. Mọi việc bình an, hợp giữ nguyên hiện trạng hơn là thay đổi lớn. |
| Sao tốt trong ngày | Nguyệt Ân: Ơn trên trong tháng, hợp cầu phúc và việc gia đạo. Yếu Yên (Thiên Quý): Chủ sự yên ổn, hợp an cư và việc gia đạo. |
| Sao xấu trong ngày | Tiểu Hồng Sa: Kỵ cưới hỏi và việc mừng. Thổ Phủ: Kỵ động thổ và mọi việc đụng tới đất. Vãng Vong (Thổ Kỵ): Đi là mất, kỵ xuất hành và cưới hỏi. Chu Tước Hắc Đạo: Hắc đạo chủ thị phi, kỵ tranh luận và kiện tụng. Tam Tang: Ba tang, kỵ khởi tạo, cưới hỏi, an táng. Không Phòng: Phòng trống, kỵ cưới hỏi và dựng giường. |
| Các ngày kỵ | Tam Nương: Sáu ngày trong tháng âm gắn với tích ba người đàn bà. Dân gian kiêng khởi sự lớn, nhất là cưới hỏi và làm nhà. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Tây Nam Tài Thần: hướng Tây Nam Tránh hướng Lên Trời vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thanh Long Kiếp Giữa mình rồng. Tốt vừa, việc thành nhưng chậm. Khung Lưu Liên. Đi dễ bị giữ chân, nên trừ hao thời gian về. |
| Bành Tổ bách kỵ | Tân: Bất hợp tương chủ nhân bất thường. Không nên cất thuốc pha chế, thuốc kém hiệu nghiệm. Sửu: Bất quan đới chủ bất hoàn hương. Không nên đội mũ nhận chức, việc thăng tiến dễ trắc trở. |