Lịch âm ngày 20 tháng 9 năm 1949
Nhằm ngày 28 tháng 7 nhuận năm Kỷ Sửu âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
20
Tháng 09 năm 1949
Thứ Ba
Âm lịch
28
Tháng 7 nhuận năm Kỷ Sửu
Ngày Quý Sửu - Tháng Nhâm Thân (nhuận)
Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc
Khí ngày: Bình thường -2 điểm · Ngày hắc đạo (Câu Trần)
Ngày hắc đạo (Câu Trần) · Trực Định (cát) · Sao hung tú · Lục diệu: ngày cát · Ngũ hành: ngày hung · Ngọc hạp: 3 sao tốt / 3 sao xấu
Kiêng: mọi việc trọng đại, cưới hỏi, chôn cất, mộ phần, động thổ, xây sửa nhà, khai trương, buôn bán, ký kết, đầu tư
Mệnh ngày: Tang Chá Mộc
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Bạch lộ
Tháng 09 - 1949
›Chi tiết ngày 20-9-1949
| Ngày âm lịch | Ngày 28 tháng 7 nhuận năm Kỷ Sửu Tháng nhuận là tháng được thêm vào để năm âm khỏi lệch dần so với năm dương. |
| Can chi | Ngày Quý Sửu Tháng Nhâm Thân (nhuận) Năm Kỷ Sửu |
| Tiết khí | Bạch lộ |
| Lễ và sự kiện | Việt Nam trở thành thành viên Liên hiệp quốc |
| Ngũ hành nạp âm | Tang Chá Mộc, hành Mộc (ngày hung) Cây dâu tằm, nuôi được người, chủ về công việc chăm chỉ. Tuổi cần lưu ý: Đinh Mùi, Tân Mùi |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Định Định nghĩa là yên vị. Hợp với việc muốn giữ lâu dài, không thay đổi. Nên: Cưới hỏi, ký hợp đồng, nhận việc, đặt bàn thờ, mua bán ruộng đất. Kiêng: Kiện tụng, đi xa, phẫu thuật, tranh chấp. |
| Nhị thập bát tú | Sao Chủy - Xấu (Hung Tú) Tướng tinh con khỉ Sao Chủy tính nhọn và ngắn, việc khó bền. Nên: Việc nhỏ, sửa chữa vặt. Kiêng: Cưới hỏi, làm nhà, khai trương, an táng. |
| Khổng Minh lục diệu | Tiểu Cát (cát) Điều lành nhỏ. Ngày thuận cho việc vừa sức, không nên ôm việc quá lớn. |
| Sao tốt trong ngày | Thiên Đức: Sao đại cát, che chở cho việc lớn nhỏ trong ngày. Mẫu Thương: Kho lẫm, hợp việc lương thực, nhập hàng, chăn nuôi. Minh Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về sáng sủa, hợp gặp gỡ người trên. |
| Sao xấu trong ngày | Thụ Tử: Sao rất xấu, kỵ hầu hết việc lớn trừ săn bắt. Ngũ Quỹ: Kỵ cầu tài, dễ hao hụt tiền bạc. Sát Chủ: Kỵ động thổ, làm nhà, khởi công. |
| Các ngày kỵ | Thụ Tử: Ngày rất xấu, kiêng gần như mọi việc lớn, chỉ trừ săn bắt và diệt trừ. Sát Chủ Âm: Kiêng việc thuộc phần âm như an táng, cải táng, xây mộ. Sát Chủ Dương: Kiêng việc thuộc phần dương như động thổ, làm nhà, khởi công. |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Nam Tài Thần: hướng Chính Tây Tránh hướng Đông Bắc vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Thuần Dương Toàn dương. Ngày mạnh, hợp việc cần quyết đoán. Khung Không Vong. Đi dễ về không, nên hoãn việc quan trọng. |
| Bành Tổ bách kỵ | Quý: Bất từ tụng lí nhược địch cường. Không nên kiện tụng tố cáo, việc dễ quay ngược lại mình. Sửu: Bất quan đới chủ bất hoàn hương. Không nên đội mũ nhận chức, việc thăng tiến dễ trắc trở. |