Lịch âm ngày 20 tháng 11 năm 1950
Nhằm ngày 11 tháng 10 năm Canh Dần âm lịch.
Lịch vạn niên
Xem cả thángDương Lịch
20
Tháng 11 năm 1950
Thứ Hai
Âm lịch
11
Tháng 10 năm Canh Dần
Ngày Kỷ Mùi - Tháng Đinh Hợi
Ngày nhà giáo Việt Nam
Khí ngày: Tốt +12 điểm · Ngày hoàng đạo (Minh Đường)
Ngày hoàng đạo (Minh Đường) · Trực Thành (cát) · Sao kiết tú · Lục diệu: tốt vừa · Ngũ hành: ngày cát · Ngọc hạp: 6 sao tốt / 2 sao xấu
Kiêng: không phạm ngày kỵ nào
Mệnh ngày: Thiên Thượng Hỏa
Giờ hoàng đạo: Dần (3 - 5h), Mão (5 - 7h), Tỵ (9 - 11h), Thân (15 - 17h), Tuất (19 - 21h), Hợi (21 - 23h)
Giờ hắc đạo: Tý (23 - 1h), Sửu (1 - 3h), Thìn (7 - 9h), Ngọ (11 - 13h), Mùi (13 - 15h), Dậu (17 - 19h)
Tiết khí: Lập đông
Tháng 11 - 1950
›Chi tiết ngày 20-11-1950
| Ngày âm lịch | Ngày 11 tháng 10 năm Canh Dần |
| Can chi | Ngày Kỷ Mùi Tháng Đinh Hợi Năm Canh Dần |
| Tiết khí | Lập đông |
| Lễ và sự kiện | Ngày nhà giáo Việt Nam |
| Ngũ hành nạp âm | Thiên Thượng Hỏa, hành Hỏa (ngày cát) Lửa mặt trời, sáng khắp nơi, tượng cho danh tiếng. Tuổi cần lưu ý: Quý Sửu, Ất Sửu |
| Thập nhị kiến trừ | Trực Thành Thành nghĩa là nên việc. Một trong những trực tốt nhất, hợp mọi việc muốn thành. Nên: Khai trương, nhập học, cưới hỏi, làm nhà, ký kết, đi xa. Kiêng: Kiện tụng, tranh cãi. |
| Nhị thập bát tú | Sao Trương - Tốt (Kiết Tú) Tướng tinh con nai Sao Trương chủ về mở rộng, hợp việc bung ra và giao tiếp. Nên: Khai trương, cưới hỏi, làm nhà, đi xa, cầu tài. Kiêng: Ít điều phải tránh. |
| Khổng Minh lục diệu | Tốc Hỷ (tốt vừa) Vui đến nhanh. Hợp việc cần kết quả sớm, tin mừng thường tới bất ngờ. |
| Sao tốt trong ngày | Nguyệt Đức Hợp: Cùng nhóm Nguyệt Đức, tăng thêm phần thuận lợi cho mọi việc. Thiên Hỷ: Chủ về việc vui, rất hợp cưới hỏi và mừng nhà mới. Nguyệt Tài: Tài lộc trong tháng, hợp khai trương buôn bán. Phúc Sinh: Sinh phúc, hợp cầu tự, cưới hỏi, làm nhà. Tam Hợp: Ba chi hợp nhau, hợp kết giao, cưới hỏi, ký kết. Minh Đường Hoàng Đạo: Hoàng đạo chủ về sáng sủa, hợp gặp gỡ người trên. |
| Sao xấu trong ngày | Vãng Vong (Thổ Kỵ): Đi là mất, kỵ xuất hành và cưới hỏi. Cô Thần: Chủ sự lẻ loi, kỵ cưới hỏi và kết giao. |
| Các ngày kỵ | Không phạm vào chín luật ngày kỵ thường được xét |
| Hướng xuất hành | Hỷ Thần: hướng Đông Bắc Tài Thần: hướng Chính Nam Tránh hướng Chính Đông vì gặp Hạc Thần |
| Ngày xuất hành | Đạo Tặc Trộm cướp. Kỵ mang nhiều tiền của khi ra khỏi nhà. Khung Xích Khẩu. Dễ va chạm lời nói, nên nhẫn nhịn trên đường. |
| Bành Tổ bách kỵ | Kỷ: Bất phá khoán nhị chủ tịnh vong. Không nên mở sổ ghi chép sổ sách quan trọng. Mùi: Bất phục dược độc khí nhập tràng. Không nên uống thuốc chữa bệnh, thuốc kém công hiệu. |